Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “furnish”

799 câu thật có từ furnish hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: furnish nghĩa là trang bị. furnish là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: give something useful or necessary to. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ furnish

Danh sách câu dẫn chứng (36 câu)

Từ hay đi cùng furnish

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
handsomely furnish419 lần
richly furnish393 lần
elegantly furnish305 lần
scantily furnish290 lần
luxuriously furnish252 lần
comfortably furnish297 lần
plainly furnish312 lần
furnish apartments221 lần
furnish apartment285 lần
poorly furnish166 lần
neatly furnish175 lần
furnish rooms300 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ furnish

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ furnish trong kho câu?
Kho câu có 799 câu có từ furnish hoặc các dạng của từ, trích từ 609 tác phẩm và tài liệu. 14 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ furnish xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ furnish gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 276 câu, rồi Bậc B1 với 165 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ furnish?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ furnish: Mệnh đề quan hệ với which, whose (112 câu), Quá khứ đơn (106 câu), Câu phủ định (76 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.