clap
động từB2- clapped
- clapping
- claps
Thuộc: TOEIC Service List (TSL). Xuất hiện trong: Từ vựng TOEIC (TSL)
clap nghĩa là vỗ tay (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
clap là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: put quickly or forcibly.
Các nét nghĩa của từ clap
- 1
động từB2
put quickly or forcibly
đặt nhanh chóng hoặc ép buộcdịch máy, chưa biên tập
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 5
clap of thunder819 lần trong kho sách
thunder clap556 lần trong kho sách
clap spurs170 lần trong kho sách
clap trap155 lần trong kho sách
clap a stopper69 lần trong kho sách
- 2
động từB2
cause to strike the air in flight
nguyên nhân va vào không khí trong chuyến baydịch máy, chưa biên tập
- 3
động từB2
clap one's hands or shout after performances to indicate approval
vỗ tay hoặc hét lên sau khi biểu diễn để thể hiện sự đồng tìnhdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa applaud · spat · acclaim
Câu hỏi thường gặp về clap
clap nghĩa là gì?
clap nghĩa là vỗ tay (bản dịch máy, chưa biên tập). clap là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: put quickly or forcibly.
clap dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ clap có 3 nét nghĩa (Từ vựng TOEIC (TSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
clap được dùng trong câu như thế nào?
But all at once, in a certain after-clap of silence that followed the roaring thunder, I heard a voice call to me. (S. R. Crockett, The Red Axe. Nguồn: Project Gutenberg #12191.; Nguyên văn tiếng Anh · en-US)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/clap, mã đối chiếu EV-3F801AA2. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng