Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

clown

danh từA2
US/ˈklaʊn/
clowns

clown nghĩa là chú hề (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

clown là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: a rude or vulgar fool.

Các nét nghĩa của từ clown

  1. 1

    danh từA2

    a rude or vulgar fool

    một kẻ ngốc thô lỗ hoặc thô tụcdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa buffoon

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 2
    • circus clown61 lần trong kho sách

    • rascally clown15 lần trong kho sách

  2. 2

    danh từA2

    a person who amuses others by ridiculous behavior

    một người làm người khác thích thú bằng hành vi lố bịchdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa buffoon · goof · goofball · merry andrew

Câu hỏi thường gặp về clown

clown nghĩa là gì?

clown nghĩa là chú hề (bản dịch máy, chưa biên tập). clown là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: a rude or vulgar fool.

clown được dùng trong câu như thế nào?

The Count of Monte-Cristo desired the former clown to remain for the protection of the ladies, but Miss Elphys protested against this. (Jules Lermina, The Son of Monte-Cristo. Nguồn: Project Gutenberg #26216.; Bản dịch tiếng Anh · en-US)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/clown, mã đối chiếu EV-A38E267E. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “clown” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa clown và các dạng của từ, từ 3 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

The Count of Monte-Cristo desired the former clown to remain for the protection of the ladies, but Miss Elphys protested against this.
Jules Lermina, The Son of Monte-Cristo. Nguồn: Project Gutenberg #26216. · Bản dịch tiếng Anh · en-US
The jokes of the clown he seemed to roll under his tongue as ripe magnum-bonums.

Những câu chuyện cười của chú hề dường như cuộn tròn dưới lưỡi anh như những câu chuyện phiếm chín muồi.dịch máy, chưa biên tập

Herman Melville, Billy Budd. Nguồn: Project Gutenberg #76513. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
"As the husband, so the wife is: thou art mated to a clown."

"Chồng thế nào, vợ thế ấy: bạn được kết đôi với một chú hề."dịch máy, chưa biên tập

William Makepeace Thackeray, The Comic Almanack, Volume 2 An Ephemeris in Jest and Earnest, Containing Merry Tales, Humerous Poetry, Quips, and Oddities. Nguồn: Project Gutenberg #52204. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-GB
But a very, very fine clown, something quite new, not one of your vulgar clowns!
Louis Couperus, The Twilight of the Souls. Nguồn: Project Gutenberg #34458. · Bản dịch tiếng Anh
"There's the rough felt of our city," cried, pertly, a little clown, as he gave Mr. Hummel a blow upon the stomach with his wand.

“Thành phố của chúng ta thật thô sơ,” một chú hề nhỏ kêu lên một cách lanh lợi khi dùng cây đũa phép của mình giáng một đòn vào bụng ông Hummel.dịch máy, chưa biên tập

Gustav Freytag, The Lost Manuscript: A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #33857. · Bản dịch tiếng Anh · en-US
But this clown did not feel it; this common workman, wood-carver, tradesman, he did not see it.
Mrs. Oliphant, He that will not when he may; vol. I. Nguồn: Project Gutenberg #64777. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Mr. Knutsen has performed for many years throughout Texas as a professional clown.

Ông Knutsen đã biểu diễn khắp Texas trong nhiều năm với tư cách là một chú hề chuyên nghiệp.dịch máy, chưa biên tập

«Terry Teen, 1960s Rockabilly artist, injured in collision», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=384571 (bản sửa đổi 4827254). · English Wikinews (bản làm sạch) · CC BY 2.5
He the clown advises Mancini to give his daughter in marriage not to the baron but to Alfred or himself.
«History of Western Theatre: 17th Century to Now/Russian Pre-WWII», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=247113 (bản sửa đổi 4469431). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
As civilization advanced, jugglers and clowns were relegated to country fairs.

Khi nền văn minh phát triển, những người tung hứng và chú hề được đưa đến các hội chợ nông thôn.dịch máy, chưa biên tập

A. G. K. L'Estrange, History of English Humour, Vol. 1 With an Introduction upon Ancient Humour. Nguồn: Project Gutenberg #18300. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
But I'd like to know if you has a weal live clown about, 'cos I like clowns and I love pant'mimes.
L. T. Meade, A Little Mother to the Others. Nguồn: Project Gutenberg #17506. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
Am I to wear the cap and bells always, do you expect me to be dancing like a clown every moment of the day?
Charles Garvice, At love's cost. Nguồn: Project Gutenberg #10379. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
“That was certainly Lagors,” said the clown, “and Clameran must be somewhere near.
Emile Gaboriau, File No. 113. Nguồn: Project Gutenberg #3803. · Bản dịch tiếng Anh · en-US