clown
danh từA2- clowns
clown nghĩa là chú hề (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
clown là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: a rude or vulgar fool.
Các nét nghĩa của từ clown
- 1
danh từA2
a rude or vulgar fool
một kẻ ngốc thô lỗ hoặc thô tụcdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa buffoon
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 2
circus clown61 lần trong kho sách
rascally clown15 lần trong kho sách
- 2
danh từA2
a person who amuses others by ridiculous behavior
một người làm người khác thích thú bằng hành vi lố bịchdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa buffoon · goof · goofball · merry andrew
Câu hỏi thường gặp về clown
clown nghĩa là gì?
clown nghĩa là chú hề (bản dịch máy, chưa biên tập). clown là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: a rude or vulgar fool.
clown được dùng trong câu như thế nào?
The Count of Monte-Cristo desired the former clown to remain for the protection of the ladies, but Miss Elphys protested against this. (Jules Lermina, The Son of Monte-Cristo. Nguồn: Project Gutenberg #26216.; Bản dịch tiếng Anh · en-US)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/clown, mã đối chiếu EV-A38E267E. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng