lodge
danh từ, động từB1- lodged
- lodges
- lodging
lodge nghĩa là nhà nghỉ (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
lodge là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: English physicist who studied electromagnetic radiation and was a pioneer of radiotelegraphy (1851-1940).
Các nét nghĩa của từ lodge
- 1
danh từB1
English physicist who studied electromagnetic radiation and was a pioneer of radiotelegraphy (1851-1940)
Nhà vật lý người Anh nghiên cứu bức xạ điện từ và là người tiên phong về điện báo vô tuyến (1851-1940)dịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa sir oliver lodge · sir oliver joseph lodge
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
night's lodge617 lần trong kho sách
porter's lodge389 lần trong kho sách
lodge houses572 lần trong kho sách
lodge gates328 lần trong kho sách
lodge keeper255 lần trong kho sách
safely lodge263 lần trong kho sách
hunting lodge283 lần trong kho sách
lodge a complaint160 lần trong kho sách
- 2
danh từB1
a formal association of people with similar interests
một hiệp hội chính thức của những người có cùng sở thíchdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa club · social club · society · guild · gild · order
- 3
danh từB1
small house at the entrance to the grounds of a country mansion
ngôi nhà nhỏ ở lối vào khuôn viên của một biệt thự nông thôndịch máy, chưa biên tập
- 4
động từB1
be a lodger
trở thành người ở trọdịch máy, chưa biên tập
- 5
động từB1
put, fix, force, or implant
đặt, sửa chữa, ép buộc hoặc cấy ghépdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa wedge · stick · depositTrái nghĩa dislodge
- 6
động từB1
file a formal charge against
nộp đơn tố cáo chính thức chống lạidịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa charge · file
Câu hỏi thường gặp về lodge
lodge nghĩa là gì?
lodge nghĩa là nhà nghỉ (bản dịch máy, chưa biên tập). lodge là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: English physicist who studied electromagnetic radiation and was a pioneer of radiotelegraphy (1851-1940).
lodge được dùng trong câu như thế nào?
The stranger knights were housed within the castle as became their rank, but for the retainers lodging was prepared in other quarters far removed therefrom. (Ferdinand Schmidt, The Nibelungs. Nguồn: Project Gutenberg #73227.; Bản dịch tiếng Anh · en-US)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/lodge, mã đối chiếu EV-7F2C5FB5. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng