fiddle
danh từ, động từC1- fiddled
- fiddles
- fiddling
fiddle nghĩa là vĩ cầm (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
fiddle là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: bowed stringed instrument that is the highest member of the violin family.
Các nét nghĩa của từ fiddle
- 1
danh từC1
bowed stringed instrument that is the highest member of the violin family
nhạc cụ dây cung là thành viên cao nhất trong gia đình violindịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa violin
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 4
fiddle faddle144 lần trong kho sách
fiddle strings108 lần trong kho sách
piramus's fiddle20 lần trong kho sách
squeaking fiddle20 lần trong kho sách
- 2
động từC1
avoid (one's assigned duties)
tránh (nhiệm vụ được giao của một người)dịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa shirk · shrink from · goldbrick
- 3
động từC1
commit fraud and steal from one's employer
phạm tội lừa đảo và ăn trộm của người chủdịch máy, chưa biên tập
- 4
động từC1
play the violin or fiddle
chơi violin hoặc fiddledịch máy, chưa biên tập
Câu hỏi thường gặp về fiddle
fiddle nghĩa là gì?
fiddle nghĩa là vĩ cầm (bản dịch máy, chưa biên tập). fiddle là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: bowed stringed instrument that is the highest member of the violin family.
fiddle được dùng trong câu như thế nào?
"Boy, what do you mean by playing a jig on your fiddle at such a time as this?" (Eleanor H. Porter, Just David. Nguồn: Project Gutenberg #440.; Nguyên văn tiếng Anh · en-US)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/fiddle, mã đối chiếu EV-68EC6FCB. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng