Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

fiddle

danh từ, động từC1
US/ˈfɪdəl/
fiddled
fiddles
fiddling

fiddle nghĩa là vĩ cầm (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

fiddle là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: bowed stringed instrument that is the highest member of the violin family.

Các nét nghĩa của từ fiddle

  1. 1

    danh từC1

    bowed stringed instrument that is the highest member of the violin family

    nhạc cụ dây cung là thành viên cao nhất trong gia đình violindịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa violin

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 4
    • fiddle faddle144 lần trong kho sách

    • fiddle strings108 lần trong kho sách

    • piramus's fiddle20 lần trong kho sách

    • squeaking fiddle20 lần trong kho sách

  2. 2

    động từC1

    avoid (one's assigned duties)

    tránh (nhiệm vụ được giao của một người)dịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa shirk · shrink from · goldbrick

  3. 3

    động từC1

    commit fraud and steal from one's employer

    phạm tội lừa đảo và ăn trộm của người chủdịch máy, chưa biên tập

  4. 4

    động từC1

    play the violin or fiddle

    chơi violin hoặc fiddledịch máy, chưa biên tập

Câu hỏi thường gặp về fiddle

fiddle nghĩa là gì?

fiddle nghĩa là vĩ cầm (bản dịch máy, chưa biên tập). fiddle là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: bowed stringed instrument that is the highest member of the violin family.

fiddle được dùng trong câu như thế nào?

"Boy, what do you mean by playing a jig on your fiddle at such a time as this?" (Eleanor H. Porter, Just David. Nguồn: Project Gutenberg #440.; Nguyên văn tiếng Anh · en-US)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/fiddle, mã đối chiếu EV-68EC6FCB. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “fiddle” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa fiddle và các dạng của từ, từ 2 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

"Boy, what do you mean by playing a jig on your fiddle at such a time as this?"

“Cậu bé, cậu có ý gì khi nói chơi đàn gảy vĩ cầm vào thời điểm như thế này?”dịch máy, chưa biên tập

Eleanor H. Porter, Just David. Nguồn: Project Gutenberg #440. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
“Mr. Stewart,” said I, in a voice that quivered like a fiddle-string, “you are older than I am, and should know your manners.
Robert Louis Stevenson, Kidnapped (Illustrated) Being Memoirs of the Adventures of David Balfour in the Year 1751. Nguồn: Project Gutenberg #56562. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Then he caught within his range of vision the figure of a man sitting cross-legged, putting a fresh string to a fiddle.

Sau đó, anh bắt gặp trong tầm mắt mình hình ảnh một người đàn ông đang ngồi xếp bằng, đặt một sợi dây mới vào một cây vĩ cầm.dịch máy, chưa biên tập

Agnes Castle, "If Youth but Knew!". Nguồn: Project Gutenberg #44286. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
They'll give it away for a song that pleases them--or a lilt on the wee fiddle--or even a few steps of clever dancing."

Họ sẽ cho đi một bài hát mà họ hài lòng - hay một điệu đàn violon nhỏ du dương - hoặc thậm chí một vài bước nhảy khéo léo."dịch máy, chưa biên tập

Amelia E. Barr, Playing With Fire. Nguồn: Project Gutenberg #36538. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
For flexible operations, few things improve a layout like fiddle yards — hidden sidings or spurs where trains can come from and go to.
«Introduction to model railways/Baseboards», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=404286 (bản sửa đổi 4370858). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
“Yes,” said the other, “there was a boy went along with a fiddle.”
Horatio, Jr. Alger, Phil, the Fiddler. Nguồn: Project Gutenberg #671. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
I'll play a bad part on the falsest of fiddles.
Arthur Sullivan, The Complete Plays of Gilbert and Sullivan. Nguồn: Project Gutenberg #808. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-GB
Women have a great advantage that they may take up with little things, without disgracing themselves: a man cannot, except with fiddling.
James Boswell, Boswell's Life of Johnson Abridged and edited, with an introduction by Charles Grosvenor Osgood. Nguồn: Project Gutenberg #1564. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
But he could make you laugh and crow with his fiddle, and could make you jump up, aetat.
Charles Reade, Love Me Little, Love Me Long. Nguồn: Project Gutenberg #4607. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
If he came into David's boat he would be second fiddle, he who had gone out of port first fiddle.
Charles Reade, Love Me Little, Love Me Long. Nguồn: Project Gutenberg #4607. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
I don't think it had been backed more than a few times, and it was just as fine as a fiddle.
Albion Winegar Tourgée, Bricks Without Straw: A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #6058. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
'Come, I should think a fiddle the last thing you could want just now,' said John.
Charlotte M. Yonge, The Pillars of the House; Or, Under Wode, Under Rode, Vol. 1 (of 2). Nguồn: Project Gutenberg #6331. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB