Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

choke

động từB1
US/ˈtʃoʊk/
choked
chokes
choking

choke nghĩa là nghẹt thở (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

choke là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: breathe with great difficulty, as when experiencing a strong emotion.

Các nét nghĩa của từ choke

  1. 1

    động từB1

    breathe with great difficulty, as when experiencing a strong emotion

    thở rất khó khăn, như khi trải qua một cảm xúc mạnh mẽdịch máy, chưa biên tập

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
    • choke sensation317 lần trong kho sách

    • choke with sobs187 lần trong kho sách

    • choke sob156 lần trong kho sách

    • sobs choke146 lần trong kho sách

    • choke sobs127 lần trong kho sách

    • choke with emotion253 lần trong kho sách

    • choke with rage201 lần trong kho sách

    • nearly choke566 lần trong kho sách

  2. 2

    động từB1

    be too tight

    quá chặtdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa gag · fret

  3. 3

    động từB1

    wring the neck of

    vặn cổdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa scrag

Câu hỏi thường gặp về choke

choke nghĩa là gì?

choke nghĩa là nghẹt thở (bản dịch máy, chưa biên tập). choke là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: breathe with great difficulty, as when experiencing a strong emotion.

choke được dùng trong câu như thế nào?

So she and the fish had both choked to death, and were floating around in the water. (Julia McNair Wright, Nature readers. Nguồn: Project Gutenberg #72044.; Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-US)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/choke, mã đối chiếu EV-41699A71. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “choke” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa choke và các dạng của từ, từ 1 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

So she and the fish had both choked to death, and were floating around in the water.
Julia McNair Wright, Nature readers. Nguồn: Project Gutenberg #72044. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-US
“Dear me!” he whispered, in a choking voice; “can she mean me?”
Fitz Hugh Ludlow, A Brace Of Boys 1867, From "Little Brother". Nguồn: Project Gutenberg #23170. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
They were not hungry; there was stifled sobbing in their bosoms, and the first mouthful of strong meat would have choked them.
George Borrow, Lavengro. Nguồn: Project Gutenberg #22878. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
A great joy choked him, while he pretended to receive the news with composure.
Émile Zola, His Masterpiece. Nguồn: Project Gutenberg #15900. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB
"Afterward?" he asked, with a little choke in his voice.
Myrtle Reed, Flower of the Dusk. Nguồn: Project Gutenberg #18057. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
"If we delay much longer," he said, "it will be quite dark, and besides, the paths are getting every moment more choked up."
Harry, Mrs. Coghill, A Canadian Heroine, Volume 2 A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #18122. · Nguyên văn tiếng Anh
I cried huskily, and a choking sensation rose in my throat.
George Manville Fenn, Blue Jackets: The Log of the Teaser. Nguồn: Project Gutenberg #21299. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
And his voice sounded hoarse and choking, while, realising this fact, the boy coughed loudly and forcibly, as if to clear his throat.
George Manville Fenn, The Ocean Cat's Paw: The Story of a Strange Cruise. Nguồn: Project Gutenberg #21358. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
"Come now, keep quiet if you don't want to be choked.
R. M. Ballantyne, Post Haste. Nguồn: Project Gutenberg #21693. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
But he had been taught neither tenderness nor confidence, so he choked back the sob, though his throat felt dry and hot and strained.

Nhưng anh đã không được dạy về sự dịu dàng hay tự tin, nên anh cố nén tiếng nức nở, mặc dù cổ họng anh khô, nóng và căng thẳng.dịch máy, chưa biên tập

Paul Laurence Dunbar, The uncalled. Nguồn: Project Gutenberg #25171. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Troffater said it would choke him to eat the flour, after what had happened.
Day Kellogg Lee, Summerfield or, Life on a Farm. Nguồn: Project Gutenberg #23832. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
I could say no more, for a lump was rising in my throat which threatened to choke me.
Guy Boothby, Pharos, The Egyptian: A Romance. Nguồn: Project Gutenberg #33610. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB