choke
động từB1- choked
- chokes
- choking
choke nghĩa là nghẹt thở (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
choke là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: breathe with great difficulty, as when experiencing a strong emotion.
Các nét nghĩa của từ choke
- 1
động từB1
breathe with great difficulty, as when experiencing a strong emotion
thở rất khó khăn, như khi trải qua một cảm xúc mạnh mẽdịch máy, chưa biên tập
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
choke sensation317 lần trong kho sách
choke with sobs187 lần trong kho sách
choke sob156 lần trong kho sách
sobs choke146 lần trong kho sách
choke sobs127 lần trong kho sách
choke with emotion253 lần trong kho sách
choke with rage201 lần trong kho sách
nearly choke566 lần trong kho sách
- 2
động từB1
be too tight
quá chặtdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa gag · fret
- 3
động từB1
wring the neck of
vặn cổdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa scrag
Câu hỏi thường gặp về choke
choke nghĩa là gì?
choke nghĩa là nghẹt thở (bản dịch máy, chưa biên tập). choke là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: breathe with great difficulty, as when experiencing a strong emotion.
choke được dùng trong câu như thế nào?
So she and the fish had both choked to death, and were floating around in the water. (Julia McNair Wright, Nature readers. Nguồn: Project Gutenberg #72044.; Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-US)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/choke, mã đối chiếu EV-41699A71. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng