optical
tính từ- opticals
Thuộc: Academic Word List (AWL). Xuất hiện trong: Từ vựng học thuật (NAWL)
optical nghĩa là quang học (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
optical là một tính từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: of or relating to or involving light or optics.
Các nét nghĩa của từ optical
- 1
tính từ
of or relating to or involving light or optics
thuộc, liên quan đến hoặc liên quan đến ánh sáng hoặc quang họcdịch máy, chưa biên tập
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
optical illusion324 lần trong kho sách
optical delusion150 lần trong kho sách
optical illusions92 lần trong kho sách
optical discs44 lần trong kho sách
optical fiber49 lần trong kho sách
optical fibers42 lần trong kho sách
optical delusions41 lần trong kho sách
optical disc57 lần trong kho sách
- 2
tính từ
relating to or using sight
liên quan đến hoặc sử dụng tầm nhìndịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa ocular · optic · visual
- 3
tính từ
of or relating to or resembling the eye
của, liên quan đến hoặc giống với mắtdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa ocular · optic · opthalmic
Câu hỏi thường gặp về optical
optical nghĩa là gì?
optical nghĩa là quang học (bản dịch máy, chưa biên tập). optical là một tính từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: of or relating to or involving light or optics.
optical dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ optical có 3 nét nghĩa (Từ vựng học thuật (NAWL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
optical được dùng trong câu như thế nào?
The main use of optical fiber is in communication (telecommunication). («Optical fiber», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=39989 (bản sửa đổi 10252239).; Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/optical, mã đối chiếu EV-E81BA0AB. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng