statistic
danh từ- statistics
Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)
statistic nghĩa là thống kê (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
statistic là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a datum that can be represented numerically.
Các nét nghĩa của từ statistic
- 1
danh từ
a datum that can be represented numerically
một mốc thời gian có thể được biểu diễn bằng sốdịch máy, chưa biên tập
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
descriptive statistic140 lần trong kho sách
inferential statistic60 lần trong kho sách
bureau of statistic128 lần trong kho sách
summary statistic49 lần trong kho sách
bayesian statistic16 lần trong kho sách
statistic abs16 lần trong kho sách
dirac statistic15 lần trong kho sách
statistic bls14 lần trong kho sách
Câu hỏi thường gặp về statistic
statistic nghĩa là gì?
statistic nghĩa là thống kê (bản dịch máy, chưa biên tập). statistic là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a datum that can be represented numerically.
statistic dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ statistic có 1 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
statistic được dùng trong câu như thế nào?
Statistics prove that in Rome murders are of more frequent occurrence in proportion to the population than in any other city. (Giuseppe Garibaldi, Rule of the Monk; Or, Rome in the Nineteenth Century. Nguồn: Project Gutenberg #38486.; Bản dịch tiếng Anh · en-US)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/statistic, mã đối chiếu EV-A969DE53. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng