patriotic
tính từB2patriotic nghĩa là yêu nước (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
patriotic là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: inspired by love for your country.
Các nét nghĩa của từ patriotic
- 1
tính từB2
inspired by love for your country
lấy cảm hứng từ tình yêu dành cho đất nước của bạndịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa loyalTrái nghĩa unpatriotic
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
patriotic ardor45 lần trong kho sách
patriotic songs142 lần trong kho sách
patriotic zeal88 lần trong kho sách
patriotic fervor33 lần trong kho sách
patriotic enthusiasm106 lần trong kho sách
patriotic toasts21 lần trong kho sách
patriotic sentiments75 lần trong kho sách
patriotic motives66 lần trong kho sách
Câu hỏi thường gặp về patriotic
patriotic nghĩa là gì?
patriotic nghĩa là yêu nước (bản dịch máy, chưa biên tập). patriotic là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: inspired by love for your country.
patriotic được dùng trong câu như thế nào?
With them were a number of what we may call politically patriotic poets like “Ethna Carbery” and Miss Milligan. (K. F. Purdon, The folk of Furry Farm. Nguồn: Project Gutenberg #74263.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/patriotic, mã đối chiếu EV-538C23B4. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng