torch
danh từB2- torches
torch nghĩa là ngọn đuốc.
torch là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a light usually carried in the hand.
Định nghĩa & Thí dụ minh họa
- 1danh từB2
a light usually carried in the hand
→một ngọn đèn thường được mang trong tay
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8torch bearers336 lần trong kho sáchflaming torch229 lần trong kho sáchlighted torch471 lần trong kho sáchblazing torch216 lần trong kho sáchflaring torch117 lần trong kho sáchpine torch235 lần trong kho sáchtorch bearer155 lần trong kho sáchtorch flared68 lần trong kho sách - 2danh từB2
tall-stalked very woolly mullein with densely packed yellow flowers
→mullein rất len có thân cao với những bông hoa màu vàng dày đặc
Đồng nghĩa:common mullein · great mullein · aaron's rod · flannel mullein · woolly mullein · verbascum thapsus - 3danh từB2
a small portable battery-powered electric lamp
→một chiếc đèn điện nhỏ chạy bằng pin
Đồng nghĩa:flashlight
Câu hỏi thường gặp về torch
torch nghĩa là gì?
torch nghĩa là ngọn đuốc. torch là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a light usually carried in the hand.
torch được dùng trong câu như thế nào?
The nut, which produces copious amounts of oil, was strung onto palm fronds and used a torch or candle (thus the name Candlenut). («Cultural Anthropology/Health and Healing», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=187755 (bản sửa đổi 4409097).; English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Dẫn chứng từ văn bản thật
Từ “torch” được dùng ra sao trong câu thật
12 câu tiêu biểu có chứa torch và các dạng của từ, từ 2 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.
The nut, which produces copious amounts of oil, was strung onto palm fronds and used a torch or candle (thus the name Candlenut).“There were more than three thousand soldiers there, and five hundred torches, without taking account of spiritual light.”“Ở đó có hơn ba nghìn binh sĩ và năm trăm ngọn đuốc, chưa kể đến ánh sáng tâm linh.”
Staggers back perspiring; meets mad dwarf with torch; mad dwarf talks a good deal--mad people always do,--then yells and runs away.Lảo đảo đổ mồ hôi; gặp người lùn điên cầm đuốc; Người lùn điên nói rất nhiều - người điên luôn làm thế - rồi hét lên và bỏ chạy.
"I guess you boys had better fix up some torches," directed Lige.“Tôi đoán các cậu nên chuẩn bị vài ngọn đuốc đi,” Lige chỉ đạo.