Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

torch

danh từB2
US/ˈtɔɹtʃ/
torches
Ý nghĩa trọng tâm

torch nghĩa là ngọn đuốc.

torch là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a light usually carried in the hand.

Các nét nghĩa chi tiết

Định nghĩa & Thí dụ minh họa

  1. 1danh từ
    B2

    a light usually carried in the hand

    →

    một ngọn đèn thường được mang trong tay

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
    torch bearers
    336 lần trong kho sách
    flaming torch
    229 lần trong kho sách
    lighted torch
    471 lần trong kho sách
    blazing torch
    216 lần trong kho sách
    flaring torch
    117 lần trong kho sách
    pine torch
    235 lần trong kho sách
    torch bearer
    155 lần trong kho sách
    torch flared
    68 lần trong kho sách
  2. 2danh từ
    B2

    tall-stalked very woolly mullein with densely packed yellow flowers

    →

    mullein rất len có thân cao với những bông hoa màu vàng dày đặc

    Đồng nghĩa:common mullein · great mullein · aaron's rod · flannel mullein · woolly mullein · verbascum thapsus
  3. 3danh từ
    B2

    a small portable battery-powered electric lamp

    →

    một chiếc đèn điện nhỏ chạy bằng pin

    Đồng nghĩa:flashlight
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về torch

torch nghĩa là gì?

torch nghĩa là ngọn đuốc. torch là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a light usually carried in the hand.

torch được dùng trong câu như thế nào?

The nut, which produces copious amounts of oil, was strung onto palm fronds and used a torch or candle (thus the name Candlenut). («Cultural Anthropology/Health and Healing», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=187755 (bản sửa đổi 4409097).; English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/torch, mã đối chiếu EV-4F20979D. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “torch” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa torch và các dạng của từ, từ 2 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

The nut, which produces copious amounts of oil, was strung onto palm fronds and used a torch or candle (thus the name Candlenut).
«Cultural Anthropology/Health and Healing», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=187755 (bản sửa đổi 4409097).· English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
“There were more than three thousand soldiers there, and five hundred torches, without taking account of spiritual light.”

“Ở đó có hơn ba nghìn binh sĩ và năm trăm ngọn đuốc, chưa kể đến ánh sáng tâm linh.”

Mark Twain, Personal Recollections of Joan of Arc: Volume 2. Nguồn: Project Gutenberg #2875.· Nguyên văn tiếng Anh · en-US
Staggers back perspiring; meets mad dwarf with torch; mad dwarf talks a good deal--mad people always do,--then yells and runs away.

Lảo đảo đổ mồ hôi; gặp người lùn điên cầm đuốc; Người lùn điên nói rất nhiều - người điên luôn làm thế - rồi hét lên và bỏ chạy.

Marie Corelli, Thelma. Nguồn: Project Gutenberg #3823.· Nguyên văn tiếng Anh · en-US
"I guess you boys had better fix up some torches," directed Lige.

“Tôi đoán các cậu nên chuẩn bị vài ngọn đuốc đi,” Lige chỉ đạo.

Frank Gee Patchin, The Pony Rider Boys in the Rockies; Or, The Secret of the Lost Claim. Nguồn: Project Gutenberg #6067.· Nguyên văn tiếng Anh · en-US