stonework
danh từB2- stoneworks
stonework nghĩa là đồ đá (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
stonework là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: masonry done with stone.
Các nét nghĩa của từ stonework
- 1
danh từB2
masonry done with stone
công trình được làm bằng đádịch máy, chưa biên tập
Câu hỏi thường gặp về stonework
stonework nghĩa là gì?
stonework nghĩa là đồ đá (bản dịch máy, chưa biên tập). stonework là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: masonry done with stone.
stonework được dùng trong câu như thế nào?
Tessa turned to catch a last glimpse, but she only saw the tall gliding figure vanish round the projecting stonework. (George Eliot, Romola. Nguồn: Project Gutenberg #24020.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/stonework, mã đối chiếu EV-AF36EC0F. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng