annual
tính từB1- annuals
Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)
annual nghĩa là hàng năm (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
annual là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: completing its life cycle within a year.
Các nét nghĩa của từ annual
- 1
tính từB1
completing its life cycle within a year
hoàn thành vòng đời của nó trong vòng một nămdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa one-yearTrái nghĩa biennial · perennial
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
annual register406 lần trong kho sách
annual income503 lần trong kho sách
annual tribute223 lần trong kho sách
annual revenue212 lần trong kho sách
annual rainfall124 lần trong kho sách
average annual290 lần trong kho sách
annual report538 lần trong kho sách
annual festival169 lần trong kho sách
- 2
tính từB1
occurring or payable every year
xảy ra hoặc phải trả hàng nămdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa yearly
Câu hỏi thường gặp về annual
annual nghĩa là gì?
annual nghĩa là hàng năm (bản dịch máy, chưa biên tập). annual là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: completing its life cycle within a year.
annual dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ annual có 2 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
annual được dùng trong câu như thế nào?
Long-term relationships involve a regular return to the subject culture, on an annual or semiannual basis, to follow up on projects and programs. («Participant Observation and Interviewing», Introduction to Anthropology, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/introduction-anthropology.; OpenStax (bản làm sạch) · CC BY 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/annual, mã đối chiếu EV-382EB879. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng