instrument
danh từA2- instrumented
- instruments
Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)
instrument nghĩa là nhạc cụ (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
instrument là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a device that requires skill for proper use.
Các nét nghĩa của từ instrument
- 1
danh từA2
a device that requires skill for proper use
một thiết bị đòi hỏi kỹ năng để sử dụng đúng cáchdịch máy, chưa biên tập
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
musical instrument2.056 lần trong kho sách
stringed instrument397 lần trong kho sách
instrument of torture484 lần trong kho sách
surgical instrument237 lần trong kho sách
mathematical instrument206 lần trong kho sách
brass instrument247 lần trong kho sách
scientific instrument217 lần trong kho sách
instrument maker165 lần trong kho sách
- 2
danh từA2
the means whereby some act is accomplished
phương tiện để thực hiện một số hành độngdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa tool
- 3
danh từA2
a person used by another to gain an end
một người bị người khác lợi dụng để đạt được mục đíchdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa pawn · cat's-paw
Câu hỏi thường gặp về instrument
instrument nghĩa là gì?
instrument nghĩa là nhạc cụ (bản dịch máy, chưa biên tập). instrument là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a device that requires skill for proper use.
instrument dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ instrument có 3 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
instrument được dùng trong câu như thế nào?
A census is a blunt instrument every – is it five years? («All Party Parliamentary Group on Home Education», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=90193 (bản sửa đổi 2722252).; English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/instrument, mã đối chiếu EV-A667A090. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng