Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

dictionary

danh từA1
US/ˈdɪkʃəˌnɛɹi/
dictionaries

Thuộc: Academic Word List (AWL). Xuất hiện trong: Từ vựng học thuật (NAWL)

dictionary nghĩa là từ điển (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

dictionary là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: a reference book containing an alphabetical list of words with information about them.

Các nét nghĩa của từ dictionary

  1. 1

    danh từA1

    a reference book containing an alphabetical list of words with information about them

    một cuốn sách tham khảo có chứa một danh sách các từ theo thứ tự bảng chữ cái với thông tin về chúngdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa lexicon

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
    • biographical dictionary155 lần trong kho sách

    • johnson's dictionary84 lần trong kho sách

    • webster's dictionary50 lần trong kho sách

    • dictionary defines67 lần trong kho sách

    • unabridged dictionary44 lần trong kho sách

    • rhyming dictionary37 lần trong kho sách

    • classical dictionary68 lần trong kho sách

    • rlach a dictionary23 lần trong kho sách

Câu hỏi thường gặp về dictionary

dictionary nghĩa là gì?

dictionary nghĩa là từ điển (bản dịch máy, chưa biên tập). dictionary là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: a reference book containing an alphabetical list of words with information about them.

dictionary dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ dictionary có 1 nét nghĩa (Từ vựng học thuật (NAWL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

dictionary được dùng trong câu như thế nào?

And they could not find it in the dictionary either, though they looked. (E. Nesbit, Five Children and It. Nguồn: Project Gutenberg #17314.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/dictionary, mã đối chiếu EV-3D515FFF. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “dictionary” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa dictionary và các dạng của từ, từ 3 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

And they could not find it in the dictionary either, though they looked.
E. Nesbit, Five Children and It. Nguồn: Project Gutenberg #17314. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
The jargon used to describe such articles is dicdef, short for dictionary definition.

Thuật ngữ dùng để mô tả những bài viết như vậy là dicdef, viết tắt của định nghĩa từ điển.dịch máy, chưa biên tập

«How Wikipedia Works/Chapter 1», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=291595 (bản sửa đổi 4657351). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
I have had, lately, to consult my Dictionary of Medicine, and at each page your work was quoted.

Gần đây tôi đã phải tra cứu Từ điển Y học của mình và ở mỗi trang đều có trích dẫn tác phẩm của bạn.dịch máy, chưa biên tập

Hector Malot, Conscience: Volume 3. Nguồn: Project Gutenberg #3988. · Bản dịch tiếng Anh
It is, you dear humdrum! what the dictionary calls "nascent."

Đúng thế, bạn ơi! cái mà từ điển gọi là "mới sinh."dịch máy, chưa biên tập

George Meredith, Evan Harrington: Volume 5. Nguồn: Project Gutenberg #4431. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
And we had another nuisance, which was an Unabridged Dictionary.

Và chúng tôi còn có một mối phiền toái khác, đó là Từ điển không rút gọn.dịch máy, chưa biên tập

Mark Twain, Chapters from My Autobiography. Nguồn: Project Gutenberg #19987. · Nguyên văn tiếng Anh
An emergency, according to the Merriam-Webster dictionary, is a surprising event or group of events that needs very quick actions.
«Emergency communication system», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=352715 (bản sửa đổi 10912486). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
For instance the words me hankaamme means we rub, but the dictionary form of the verb is hangata.
«Suomen kieli ulkomaalaisille/Sisältö/Verbityyppi 4», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=80770 (bản sửa đổi 4093987). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
The association list returned by (Doyle) is a temporary copy of the data in the dictionary, not the original dictionary context.
«Introduction to newLISP/Contexts», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=211571 (bản sửa đổi 4666220). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Lanman's "Dictionary of Congress" says: "He worked on his father's farm when a boy, and served as constable and sheriff of his county."
George Alfred Townsend, The Entailed Hat; Or, Patty Cannon's Times. Nguồn: Project Gutenberg #19146. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
"Why did you not ask me, or look it out in the dictionary?
Florence Montgomery, Misunderstood. Nguồn: Project Gutenberg #55222. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
She had learned how to use the dictionary, and this seemed to go the same way.
E. Nesbit, The Magic World. Nguồn: Project Gutenberg #27903. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
They flung off coats and waistcoats, and the grass became strewn with baskets, copy-books, dictionaries, and catechisms.
Alexandre Dumas, Derues Celebrated Crimes. Nguồn: Project Gutenberg #2748. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-GB