Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

normal

tính từA2
US/ˈnɔɹməl/
normals

Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)

normal nghĩa là bình thường (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

normal là một tính từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: conforming with or constituting a norm or standard or level or type or social norm.

Các nét nghĩa của từ normal

  1. 1

    tính từA2

    conforming with or constituting a norm or standard or level or type or social norm

    phù hợp với hoặc cấu thành một chuẩn mực hoặc tiêu chuẩn hoặc mức độ hoặc loại hoặc chuẩn mực xã hộidịch máy, chưa biên tập

    Trái nghĩa abnormal

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
    • oriented normal618 lần trong kho sách

    • normal distribution668 lần trong kho sách

    • unit normal465 lần trong kho sách

    • gaussian normal230 lần trong kho sách

    • normal condition606 lần trong kho sách

    • normal vector153 lần trong kho sách

    • normal vectors89 lần trong kho sách

    • normal subgroup73 lần trong kho sách

  2. 2

    tính từA2

    in accordance with scientific laws

    theo đúng quy luật khoa họcdịch máy, chưa biên tập

    Trái nghĩa paranormal

  3. 3

    tính từA2

    being approximately average or within certain limits in e.g. intelligence and development

    xấp xỉ mức trung bình hoặc trong giới hạn nhất định, ví dụ: trí tuệ và phát triểndịch máy, chưa biên tập

    Trái nghĩa abnormal

Câu hỏi thường gặp về normal

normal nghĩa là gì?

normal nghĩa là bình thường (bản dịch máy, chưa biên tập). normal là một tính từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: conforming with or constituting a norm or standard or level or type or social norm.

normal dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ normal có 3 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

normal được dùng trong câu như thế nào?

Arden's health improved, at first very rapidly, and then more slowly, as he seemed to approach what, for him, was a normal condition of strength. (F. Marion Crawford, Pietro Ghisleri. Nguồn: Project Gutenberg #40922.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/normal, mã đối chiếu EV-FE1E5E92. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “normal” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa normal và các dạng của từ, từ 4 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

Arden's health improved, at first very rapidly, and then more slowly, as he seemed to approach what, for him, was a normal condition of strength.
F. Marion Crawford, Pietro Ghisleri. Nguồn: Project Gutenberg #40922. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
The normal distribution has the same mean as the original distribution and a variance that equals the original variance divided by the sample size.

Phân phối chuẩn có cùng giá trị trung bình với phân phối ban đầu và phương sai bằng phương sai ban đầu chia cho cỡ mẫu.dịch máy, chưa biên tập

«The Central Limit Theorem for Sample Means (Averages)», Statistics, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/statistics. · OpenStax (bản làm sạch) · CC BY 4.0
That normal expression in his nice ten-year-old eyes had its suggestive effect.
Frances Hodgson Burnett, T. Tembarom. Nguồn: Project Gutenberg #2514. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
His momentary disgust had restored him for a few seconds to his normal self.

Sự ghê tởm nhất thời đã giúp anh trở lại trạng thái bình thường trong vài giây.dịch máy, chưa biên tập

Joseph Sheridan Le Fanu, Wylder's Hand. Nguồn: Project Gutenberg #9983. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
That's the normal thing, no doubt--that's what a noble-minded man in a novel of Thackeray's would do!"

Đó là điều bình thường, không còn nghi ngờ gì nữa - đó là điều mà một người đàn ông có tư tưởng cao thượng trong tiểu thuyết của Thackeray sẽ làm!”dịch máy, chưa biên tập

Arthur Christopher Benson, Father Payne. Nguồn: Project Gutenberg #12264. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-GB
On the top of the corm, one or a few buds grow into shoots that produce normal leaves and flowers.
«Corm», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=247208 (bản sửa đổi 9436064). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
This book changes his life forever, and he realises Gravity Falls isn't a normal town.
«Gravity Falls», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=444965 (bản sửa đổi 10894420). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
If a woman has diabetes, keeping blood sugar normal can help with prevention.

Nếu một phụ nữ mắc bệnh tiểu đường, việc giữ lượng đường trong máu ở mức bình thường có thể giúp phòng ngừa.dịch máy, chưa biên tập

«Vaginal yeast infection», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1157193 (bản sửa đổi 11009625). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
It came from a bizarre supercell that moved southwest ward instead of the normal northeast ward direction.

Nó đến từ một siêu xe kỳ lạ di chuyển về hướng Tây Nam thay vì hướng Đông Bắc thông thường.dịch máy, chưa biên tập

«Jarrell tornado», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1185982 (bản sửa đổi 10753958). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
He believed that Qur’anic verses should be understood by their clear and normal meaning, unless there is strong proof to understand them differently.
«Jariri», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1245045 (bản sửa đổi 10699569). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Now we put forward some descriptive questions whose answers form a part of a normal High School Physics course.

Bây giờ chúng tôi đưa ra một số câu hỏi mô tả mà câu trả lời của chúng là một phần của môn Vật lý Trung học thông thường.dịch máy, chưa biên tập

«Solved Question Papers - IIT JEE/PhysicsSol1996», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=155713 (bản sửa đổi 4646348). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Now the verb does not absolutely have to go at the end of the sentence, but it is the normal way.
«Ecclesiastical Latin/Step1», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=176967 (bản sửa đổi 3433439). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0