Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

proof

danh từB1
US/ˈpɹuf/
proofed
proofing
proofs

Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)

proof nghĩa là bằng chứng (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

proof là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: any factual evidence that helps to establish the truth of something.

Các nét nghĩa của từ proof

  1. 1

    danh từB1

    any factual evidence that helps to establish the truth of something

    bất kỳ bằng chứng thực tế nào giúp thiết lập sự thật của một cái gì đódịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa cogent evidence

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
    • convincing proof634 lần trong kho sách

    • sufficient proof752 lần trong kho sách

    • bomb proof295 lần trong kho sách

    • ample proof345 lần trong kho sách

    • positive proof450 lần trong kho sách

    • proof sheets321 lần trong kho sách

    • proof positive427 lần trong kho sách

    • conclusive proof217 lần trong kho sách

  2. 2

    danh từB1

    a formal series of statements showing that if one thing is true something else necessarily follows from it

    một loạt các tuyên bố chính thức cho thấy rằng nếu một điều là đúng thì điều gì đó khác nhất thiết phải theo sau nódịch máy, chưa biên tập

  3. 3

    danh từB1

    a measure of alcoholic strength expressed as an integer twice the percentage of alcohol present (by volume)

    thước đo nồng độ cồn được biểu thị bằng số nguyên gấp đôi phần trăm rượu có mặt (theo thể tích)dịch máy, chưa biên tập

Câu hỏi thường gặp về proof

proof nghĩa là gì?

proof nghĩa là bằng chứng (bản dịch máy, chưa biên tập). proof là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: any factual evidence that helps to establish the truth of something.

proof dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ proof có 3 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

proof được dùng trong câu như thế nào?

The proof of the integrability of the pentagram map on a real twisted polygon was achieved in . («WikiJournal Preprints/Pentagram map», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=326182 (bản sửa đổi 2831788).; English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/proof, mã đối chiếu EV-96E38C2E. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “proof” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa proof và các dạng của từ, từ 3 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

The proof of the integrability of the pentagram map on a real twisted polygon was achieved in .
«WikiJournal Preprints/Pentagram map», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=326182 (bản sửa đổi 2831788). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Since we have seen that continuity was so useful in the proof, we might recall that every measurable function is approximately continuous!

Vì chúng ta đã thấy rằng tính liên tục rất hữu ích trong chứng minh nên chúng ta có thể nhớ lại rằng mọi hàm số đo được đều gần như liên tục!dịch máy, chưa biên tập

«Measure Theory/Differentiation and Integration», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=303243 (bản sửa đổi 2601628). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Proof Consider the set which is a set by the Axiom of Pair.

Chứng minh Xét tập hợp là tập hợp của Tiên đề Cặp.dịch máy, chưa biên tập

«Mathematical Proof and the Principles of Mathematics/Sets/Classes and foundation», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=371250 (bản sửa đổi 3239070). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
In effect, we will assume that the proof for these definitions as merely an axiomatic statement.
«Real Analysis/Functions», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=367006 (bản sửa đổi 4660765). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Proof: We show that there does not exist an atlas of such that .

Chứng minh: Ta chứng minh rằng không tồn tại tập bản đồ sao cho .dịch máy, chưa biên tập

«Differentiable Manifolds/Maximal atlases, second-countable spaces and partitions of unity», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=310031 (bản sửa đổi 2835029). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
That is sufficient proof of God, but for many people, it is important that God exists in the outside world, too.

Đó là bằng chứng đầy đủ về Chúa, nhưng đối với nhiều người, điều quan trọng là Chúa cũng tồn tại ở thế giới bên ngoài.dịch máy, chưa biên tập

«Mysticism/Belief and brain research», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=295196 (bản sửa đổi 4099567). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Proof: This proof relies on the following theorem: if and are congruent, then is parallel to .
«Advanced Geometry/Basic Constructions and Geometric Thinking», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=253710 (bản sửa đổi 2184899). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
The proof depends solely on the fact that the triangles are right angled and on the fact that one is utilising Euclidean geometry.

Việc chứng minh chỉ phụ thuộc vào thực tế là các tam giác vuông và vào thực tế là người ta sử dụng hình học Euclide.dịch máy, chưa biên tập

«Fermat's Last Theorem/Appendix», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=123294 (bản sửa đổi 4342469). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
The French schools want to see proof of a tuberculosis vaccination but proof of a tuberculosis test will be sufficient.

Các trường học ở Pháp muốn có bằng chứng về việc tiêm phòng bệnh lao nhưng bằng chứng về xét nghiệm bệnh lao là đủ.dịch máy, chưa biên tập

«Teaching Assistant in France Survival Guide/Americans Traveling with Children», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=70908 (bản sửa đổi 3358033). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
"I was going to ask the favor from you, Mr. Edmond, of a glance over this proof.
Madeline Leslie, The breach of trust. Nguồn: Project Gutenberg #76354. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
If that were to be so, it would be proof positive that she did not love him.
M. E. Braddon, Eleanor's victory. Nguồn: Project Gutenberg #75125. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Both these charges are of old date, and absolutely without any proof.
George Sand, The snow man. Nguồn: Project Gutenberg #72122. · Bản dịch tiếng Anh