secret
tính từ, danh từA2- secrets
Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)
secret nghĩa là bí mật (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
secret là một tính từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: not open or public.
Các nét nghĩa của từ secret
- 1
tính từA2
not open or public
không mở hoặc công khaidịch máy, chưa biên tập
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
profound secret662 lần trong kho sách
secret service1.048 lần trong kho sách
kept secret1.172 lần trong kho sách
secret passage690 lần trong kho sách
secret drawer436 lần trong kho sách
secret thoughts795 lần trong kho sách
secret societies388 lần trong kho sách
secret chamber480 lần trong kho sách
- 2
tính từA2
conducted with or marked by hidden aims or methods
được tiến hành với hoặc được đánh dấu bằng các mục đích hoặc phương pháp ẩn giấudịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa clandestine · cloak-and-dagger · hole-and-corner · hugger-mugger · hush-hush · surreptitious
- 3
tính từA2
not openly made known
không được công khaidịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa unavowed
- 4
danh từA2
something that should remain hidden from others (especially information that is not to be passed on)
điều gì đó cần được giấu kín với người khác (đặc biệt là thông tin không được truyền đi)dịch máy, chưa biên tập
- 5
danh từA2
information known only to a special group
thông tin chỉ được biết bởi một nhóm đặc biệtdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa arcanum
- 6
danh từA2
something that baffles understanding and cannot be explained
điều gì đó khó hiểu và không thể giải thích đượcdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa mystery · enigma · closed book
Câu hỏi thường gặp về secret
secret nghĩa là gì?
secret nghĩa là bí mật (bản dịch máy, chưa biên tập). secret là một tính từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: not open or public.
secret dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ secret có 6 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
secret được dùng trong câu như thế nào?
The personal information is turned into private property (trade secret) that is the more valuable the more detailed it is. («Social, Professional and Ethical Aspects of IT/Censorship, Privacy and Internet», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=323602 (bản sửa đổi 2758942).; English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/secret, mã đối chiếu EV-47CCCA78. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng