Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

handle

danh từ, động từA2
US/ˈhændəl/
handled
handles
handling

Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)

handle nghĩa là xử lý (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

handle là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the appendage to an object that is designed to be held in order to use or move it.

Các nét nghĩa của từ handle

  1. 1

    danh từA2

    the appendage to an object that is designed to be held in order to use or move it

    phần phụ của một vật thể được thiết kế để cầm giữ nhằm sử dụng hoặc di chuyển nódịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa grip · handgrip · hold

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
    • roughly handle367 lần trong kho sách

    • pump handle258 lần trong kho sách

    • ivory handle252 lần trong kho sách

    • broom handle203 lần trong kho sách

    • wooden handle204 lần trong kho sách

    • brass handle164 lần trong kho sách

    • rough handle248 lần trong kho sách

    • grasped the handle146 lần trong kho sách

  2. 2

    động từA2

    be in charge of, act on, or dispose of

    chịu trách nhiệm về, hành động hoặc xử lýdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa manage · deal · care

  3. 3

    động từA2

    interact in a certain way

    tương tác theo một cách nhất địnhdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa treat · do by

  4. 4

    động từA2

    act on verbally or in some form of artistic expression

    hành động bằng lời nói hoặc dưới một số hình thức biểu đạt nghệ thuậtdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa cover · treat · plow · deal · address

Câu hỏi thường gặp về handle

handle nghĩa là gì?

handle nghĩa là xử lý (bản dịch máy, chưa biên tập). handle là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the appendage to an object that is designed to be held in order to use or move it.

handle dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ handle có 4 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

handle được dùng trong câu như thế nào?

The handling of this noble fortune is surely above the ambition of such gentry as these." (Walter Besant, The Lady of Lynn. Nguồn: Project Gutenberg #42618.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/handle, mã đối chiếu EV-1C2A1824. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “handle” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa handle và các dạng của từ, từ 2 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

The handling of this noble fortune is surely above the ambition of such gentry as these."

Việc xử lý khối tài sản cao quý này chắc chắn nằm ngoài tham vọng của những người quý phái như thế này."dịch máy, chưa biên tập

Walter Besant, The Lady of Lynn. Nguồn: Project Gutenberg #42618. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
This doctrine provides an answer to the question of how to handle Qurʾanic prescriptions that appear to contradict one another.

Học thuyết này đưa ra câu trả lời cho câu hỏi làm thế nào để xử lý các quy định trong Kinh Qur'an có vẻ mâu thuẫn với nhau.dịch máy, chưa biên tập

«The Bamberg Introduction to the History of Islam (BIHI) 06», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=324518 (bản sửa đổi 2764921). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
I know my drill, and how to handle a gun; that's about all."
George Manville Fenn, One Maid's Mischief. Nguồn: Project Gutenberg #36723. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
It must have been thrust in up to the hilt--even the handle was mired.

Chắc hẳn nó đã bị đẩy tới tận chuôi kiếm - thậm chí cả tay cầm cũng bị dính bùn.dịch máy, chưa biên tập

Richard Marsh, Miss Arnott's Marriage. Nguồn: Project Gutenberg #37963. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
"A noticeable book; it contrives to arouse and maintain interest with a very small number of incidents and personages, dramatically handled.

"Một cuốn sách đáng chú ý; nó có khả năng khơi dậy và duy trì sự quan tâm với một số lượng rất nhỏ các tình tiết và nhân vật được xử lý một cách kịch tính.dịch máy, chưa biên tập

Richard Dowling, The Weird Sisters: A Romance. Volume 3 (of 3). Nguồn: Project Gutenberg #41554. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
You keep me reminded of things; handle my telephone calls and appointments.
Peter Clark MacFarlane, Held to Answer: A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #44633. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
"Every time," whispered Step Hen, gently lowering Thad's gun to the ground, so he could handle his own better.
Herbert, active 1909-1917 Carter, The Boy Scouts Through the Big Timber; Or, The Search for the Lost Tenderfoot. Nguồn: Project Gutenberg #44882. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
This, however, does not mean that he is less free in his handling.
Francisco de Quevedo, Pablo de Segovia, the Spanish Sharper. Nguồn: Project Gutenberg #46125. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB
They were so tame that they flew into the Ships, and suffer’d the Sailors to handle them.
Woodes, -1732 Rogers, A Cruising Voyage Around the World. Nguồn: Project Gutenberg #55538. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-GB
He receives one per cent. commission on each transaction, which amounts to four per cent. daily, as he handles the money four times.
Thomas Wallace Knox, The Boy Travellers in The Russian Empire Adventures of Two Youths in a Journey in European and Asiatic Russia, with Accounts of a Tour across Siberia, Voyages on the Amoor, Volga, and Other Rivers, a Visit to Central Asia, Travels among the Exiles, and a Historical Sketch of the Empire from Its Foundation to the Present Time. Nguồn: Project Gutenberg #60086. · Nguyên văn tiếng Anh
Of course I was somewhat roughly handled, but there was no anger against me in the faces of my assailants.

Tất nhiên tôi đã bị xử lý một cách thô bạo, nhưng trên mặt những kẻ tấn công tôi không hề có sự tức giận nào đối với tôi.dịch máy, chưa biên tập

Frank Thomas Bullen, Deep-Sea Plunderings. Nguồn: Project Gutenberg #63270. · Nguyên văn tiếng Anh
Well then, let me have courage with death,--let me handle this horrid idea, let me face it boldly.
Victor Hugo, Hans of Iceland, Vol. 2 of 2; The Last Day of a Condemned. Nguồn: Project Gutenberg #65215. · Bản dịch tiếng Anh