instance
danh từ- instanced
- instances
- instancing
instance nghĩa là ví dụ.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1danh từB1
an occurrence of something
→sự xuất hiện của một cái gì đó
Đồng nghĩa:case, exampleCụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (8)present instance2.045 lần trong kho sáchfor instance35.787 lần trong kho sáchsingle instance831 lần trong kho sáchremarkable instance470 lần trong kho sáchstriking instance360 lần trong kho sáchfirst instance3.663 lần trong kho sáchparticular instance562 lần trong kho sáchmany instance2.719 lần trong kho sách - 2danh từB1
an item of information that is typical of a class or group
→một mục thông tin điển hình của một lớp hoặc một nhóm
Đồng nghĩa:example, illustration, representative
Dẫn chứng câu thật từ tác phẩm (12)
12 câu tiêu biểu có chứa instance và các dạng của từ trong kho ngữ liệu. Các câu dưới đây giúp đối chiếu cách dùng từ tự nhiên trong ngữ cảnh thực tế của tác giả.
In that instance, you then experience the stuff of every grain of sand.Even the African American population that was not enslaved often faced instances of racism on a day to day basis.For instance, the peer review of writing is the opportunity for giving or receiving advice from the peers.For instance, a starving rat will press a lever to obtain a food pellet in order to return to a comfortable physiological state.An object is an instance of such a module, and a class is its definition.Only those with medical degrees qualify to become doctors, for instance.For instance, a student wants to do well in a class because they do not want to lose and be embarrassed.Constructor methods are called when we initialize a new instance of an object.Like a static method, a static property is a property that belongs to the whole class, not a single instance.Giống như một phương thức tĩnh, thuộc tính tĩnh là thuộc tính thuộc về cả lớp chứ không phải thuộc về một cá thể đơn lẻ.
In a car, for instance, the working stresses in auto parts are far below their ultimate bearing capacity.In some instances, the three forms of transformation may be applied on a single object concurrently.Trong một số trường hợp, ba hình thức chuyển đổi có thể được áp dụng đồng thời trên một đối tượng.
Besides creating separate instances for each pass, the standard for() also groups all these instances creating an implicit union.Bên cạnh việc tạo các phiên bản riêng biệt cho mỗi lượt, tiêu chuẩn for() còn nhóm tất cả các phiên bản này tạo thành một liên kết ngầm.
Câu hỏi thường gặp về instance (10)
Hỏi đáp trọng tâm1. instance nghĩa là gì trong tiếng Việt?
instance có nghĩa chính là: sự xuất hiện của một cái gì đó. Định nghĩa tiếng Anh: "an occurrence of something".
2. instance thuộc từ loại gì và cách dùng trong câu ra sao?
instance là một danh từ. Với vai trò danh từ, từ này làm chủ từ, tân ngữ hoặc bổ ngữ trong câu, cần chú ý tính đếm được khi đi cùng mạo từ.
3. Phát âm chuẩn của instance theo giọng Anh - Mỹ và Anh - Anh là gì?
Theo ký hiệu ngữ âm quốc tế (IPA), instance được phát âm là: giọng Anh - Mỹ (US) là /ˈɪnstəns/. Cần chú ý nhấn đúng trọng âm và phát âm rõ âm cuối.
4. instance thuộc trình độ nào và xuất hiện trong kỳ thi nào?
Từ instance được xếp ở bậc B1 theo Khung tham chiếu chuẩn Châu Âu (CEFR), xuất hiện trong các bài thi và chương trình: Từ vựng phổ thông (NGSL). Đây là từ vựng cần thiết giúp cải thiện điểm số phần Đọc hiểu và Viết.
5. Các dạng biến đổi (word forms) của instance gồm những dạng nào?
Các dạng thức ngữ pháp của instance gồm: instanced, instances, instancing.
6. Những cụm từ kết hợp (collocations) phổ biến nhất với instance là gì?
Một số cụm từ kết hợp tự nhiên tiêu biểu: present instance, for instance, single instance, remarkable instance, striking instance.
7. instance có những từ đồng nghĩa và trái nghĩa nào?
Các từ đồng nghĩa thường gặp: case, example, illustration, representative. Khi lựa chọn từ thay thế, cần căn cứ vào ngữ cảnh cụ thể để đảm bảo độ chuẩn xác.
8. Có những thành ngữ hoặc cách diễn đạt kinh điển nào liên quan đến instance?
Từ instance xuất hiện trong nhiều mẫu câu giao tiếp đời sống và tài liệu học thuật, phản ánh trực tiếp ý nghĩa của hành động hoặc sự vật trong văn cảnh.
9. Làm thế nào để đặt câu với instance đúng ngữ pháp?
Thí dụ minh họa: "In that instance, you then experience the stuff of every grain of sand.". Câu văn minh họa cách dùng instance làm thành phần nòng cốt trong câu.
10. Người học thường mắc những lỗi sai nào khi sử dụng instance?
Lỗi thường gặp là nhầm lẫn giữa danh từ đếm được và không đếm được, dẫn đến việc dùng sai mạo từ a/an hoặc quên thêm đuôi số nhiều -s/-es.