cite
động từC1- cited
- cites
- citing
Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)
cite nghĩa là trích dẫn (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
cite là một động từ tiếng Anh ở bậc C1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: make reference to.
Các nét nghĩa của từ cite
- 1
động từC1
make reference to
tham khảo đếndịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa mention · advert · bring up · name · refer
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 1
cite in reeve41 lần trong kho sách
- 2
động từC1
commend
khen ngợidịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa mention
- 3
động từC1
refer to
tham khảodịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa reference
Câu hỏi thường gặp về cite
cite nghĩa là gì?
cite nghĩa là trích dẫn (bản dịch máy, chưa biên tập). cite là một động từ tiếng Anh ở bậc C1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: make reference to.
cite dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ cite có 3 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
cite được dùng trong câu như thế nào?
Neurology is recognised as the most widely used and highly cited peer-reviewed neurology journal. («Exercise as it relates to Disease/The effects of coordination training on cerebellar disease», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=409517 (bản sửa đổi 3761766).; English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/cite, mã đối chiếu EV-D4D536BE. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng