dispense
động từC1- dispensed
- dispenses
- dispensing
dispense nghĩa là phân phát (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
dispense là một động từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: administer or bestow, as in small portions.
Các nét nghĩa của từ dispense
- 1
động từC1
administer or bestow, as in small portions
quản lý hoặc ban cho, như trong những phần nhỏdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa distribute · administer · mete out · deal · parcel out · lot
- 2
động từC1
grant a dispensation
cấp phép miễn trừdịch máy, chưa biên tập
- 3
động từC1
give or apply (medications)
cho hoặc bôi (thuốc)dịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa administer
Câu hỏi thường gặp về dispense
dispense nghĩa là gì?
dispense nghĩa là phân phát (bản dịch máy, chưa biên tập). dispense là một động từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: administer or bestow, as in small portions.
dispense được dùng trong câu như thế nào?
We can dispense with fulminating grains While we have eyes with which to flash our rage! (Arthur Sullivan, The Complete Plays of Gilbert and Sullivan. Nguồn: Project Gutenberg #808.; Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-GB)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/dispense, mã đối chiếu EV-B088A4BC. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng