artist
danh từB1- artists
Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)
artist nghĩa là nghệ sĩ (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
artist là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a person whose creative work shows sensitivity and imagination.
Các nét nghĩa của từ artist
- 1
danh từB1
a person whose creative work shows sensitivity and imagination
một người có công việc sáng tạo thể hiện sự nhạy cảm và trí tưởng tượngdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa creative person
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 4
solo artist145 lần trong kho sách
recording artist151 lần trong kho sách
eminent artist147 lần trong kho sách
famous artist255 lần trong kho sách
Câu hỏi thường gặp về artist
artist nghĩa là gì?
artist nghĩa là nghệ sĩ (bản dịch máy, chưa biên tập). artist là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a person whose creative work shows sensitivity and imagination.
artist dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ artist có 1 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
artist được dùng trong câu như thế nào?
He was an indifferent, but once popular artist, whom we mention on account of his painful domestic end. (Leigh Hunt, The Town: Its Memorable Characters and Events. Nguồn: Project Gutenberg #42060.; Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-GB)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/artist, mã đối chiếu EV-0758F001. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng