famous
tính từA1Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)
famous nghĩa là nổi tiếng (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
famous là một tính từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: widely known and esteemed.
Các nét nghĩa của từ famous
- 1
tính từA1
widely known and esteemed
được biết đến rộng rãi và đánh giá caodịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa celebrated · famed · far-famed · illustrious · notable · noted
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 3
became famous1.005 lần trong kho sách
become famous639 lần trong kho sách
famous throughout234 lần trong kho sách
Câu hỏi thường gặp về famous
famous nghĩa là gì?
famous nghĩa là nổi tiếng (bản dịch máy, chưa biên tập). famous là một tính từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: widely known and esteemed.
famous dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ famous có 1 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
famous được dùng trong câu như thế nào?
Due to her various adventures, Caddie became famous through the stories her granddaughter wrote about her, and later published into childrens books. («Menomonie, Wisconsin History/nani jean», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=203722 (bản sửa đổi 1597149).; English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/famous, mã đối chiếu EV-7F445ACA. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng