grin
danh từB2- grinned
- grinning
- grins
Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)
grin nghĩa là cười toe toét (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
grin là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a facial expression characterized by turning up the corners of the mouth.
Các nét nghĩa của từ grin
- 1
danh từB2
a facial expression characterized by turning up the corners of the mouth
một nét mặt đặc trưng bằng cách nhếch lên khóe miệngdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa smile · smiling · grinning
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
danny grin323 lần trong kho sách
broad grin1.015 lần trong kho sách
sardonic grin154 lần trong kho sách
grin broadly156 lần trong kho sách
malicious grin157 lần trong kho sách
grin horribly118 lần trong kho sách
grin from ear293 lần trong kho sách
ghastly grin97 lần trong kho sách
Câu hỏi thường gặp về grin
grin nghĩa là gì?
grin nghĩa là cười toe toét (bản dịch máy, chưa biên tập). grin là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a facial expression characterized by turning up the corners of the mouth.
grin dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ grin có 1 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
grin được dùng trong câu như thế nào?
He lay white and apparently lifeless, while Bill, with a satirical grin on his face, regarded him. (John Henry Goldfrap, The Ocean Wireless Boys and the Naval Code. Nguồn: Project Gutenberg #26778.; Nguyên văn tiếng Anh · en-US)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/grin, mã đối chiếu EV-28527D68. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng