Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

statistics

danh từ
B2
US/stəˈtɪstɪks/
statisticses

Ý nghĩa trọng tâm & định nghĩa cốt lõi

statistics nghĩa là thống kê.

Thuộc:Academic Word List (AWL), TOEIC Service List (TSL)•Xuất hiện trong:Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL)

statistics là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a branch of applied mathematics concerned with the collection and interpretation of quantitative data and the use of probability theory to estimate population parameters.

Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa

  1. 1

    danh từ

    B2

    a branch of applied mathematics concerned with the collection and interpretation of quantitative data and the use of probability theory to estimate population parameters

    →

    một nhánh của toán học ứng dụng liên quan đến việc thu thập và giải thích dữ liệu định lượng và sử dụng lý thuyết xác suất để ước tính các tham số dân số

Tổng cộng 1 nét nghĩa phân loại theo ngữ cảnh.Khung chuẩn quốc tế CEFR

Từ gia đình & Dạng thức từ (Word Family)

1 dạng thức liên quan
statisticses
Hệ thống từ phái sinh mở rộng theo hình thái từ.Từ vựng liên quan

Các ví dụ thực tế & Dẫn chứng ngữ liệu (12)

12 câu tiêu biểu có chứa statistics và các dạng của từ trong kho ngữ liệu. Các câu dưới đây giúp đối chiếu cách dùng từ tự nhiên trong ngữ cảnh thực tế của tác giả.

This average is based on the statistics of promotion and the statistics of mortality combined.
Balzac, Honoré de, Bureaucracy, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
I have before me statistics covering a period of six consecutive years.

Tôi có trước mắt số liệu thống kê trong khoảng thời gian sáu năm liên tiếp.

Twain, Mark, The Entire Project Gutenberg Works of Mark Twain, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
Statistics prove that in Rome murders are of more frequent occurrence in proportion to the population than in any other city.

Thống kê chứng minh rằng ở Rome các vụ giết người xảy ra thường xuyên hơn theo tỷ lệ dân số so với bất kỳ thành phố nào khác.

Garibaldi, Giuseppe, Rule of the Monk; Or, Rome in the Nineteenth Century, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
He was well informed on every subject, and gave us a great amount of valuable statistics and descriptions.

Anh ấy hiểu biết sâu sắc về mọi chủ đề và cung cấp cho chúng tôi rất nhiều số liệu thống kê và mô tả có giá trị.

Knox, Thomas Wallace, The Boy Travellers in The Russian Empire Adventures of Two Youths in a Journey in European and Asiatic Russia, with Accounts of a Tour across Siberia, Voyages on the Amoor, Volga, and Other Rivers, a Visit to Central Asia, Travels among the Exiles, and a Historical Sketch of the Empire from Its Foundation to the Present Time, Nguyên văn tác phẩm
In statistics, people talk about correlation: correlation is how closely related two events or phenomena are.

Trong thống kê, người ta nói về mối tương quan: mối tương quan là mức độ liên quan chặt chẽ giữa hai sự kiện hoặc hiện tượng.

Wikipedia contributors, Hypothesis
The popularity of Websites that rely on user-generated content has increased dramatically in the United Kingdom, according to new statistics.

Theo thống kê mới, mức độ phổ biến của các Trang web dựa trên nội dung do người dùng tạo đã tăng lên đáng kể ở Vương quốc Anh.

Wikimedia contributors, Statistics say websites with user-generated content are the fastest growing
As its name implies, statistics has its roots in the idea of "the state of things".
Wikimedia contributors, Statistics/Introduction/What is Statistics
The most simple example of statistics "in practice" is in the generation of summary statistics.
Wikimedia contributors, Statistics/Summary
Statistics (along with mathematics) is the cerebral part of Data Science.
Wikimedia contributors, Data Science: An Introduction/A Mash-up of Disciplines
In fact, statistics showing declining crime rates may be deceiving in that criminals may have simply moved to another area.

Trên thực tế, số liệu thống kê cho thấy tỷ lệ tội phạm giảm có thể đang đánh lừa rằng tội phạm có thể chỉ đơn giản là chuyển đến khu vực khác.

Wikimedia contributors, Professionalism/Predictive Policing
I'll be honest about my own position as the author here: I learned Bayesian statistics in the process of writing this chapter.
Wikimedia contributors, Statistics for Sociologists/Chapter 17: An Introduction to Bayesian Thinking
I’d like to try free soap in the State of New York for a year, and see whether it didn’t improve the criminal statistics.”
Crawford, F. Marion (Francis Marion), The Ralstons, Nguyên văn tác phẩm

Luyện tập & Ứng dụng thực tế cho từ “statistics”

Vận dụng ngay vào bài tập trắc nghiệm, kho câu ngữ liệu và trò chơi tương tác.

Câu hỏi thường gặp về statistics (10)

Hỏi đáp trọng tâm

1. statistics nghĩa là gì trong tiếng Việt?

statistics có nghĩa chính là: một nhánh của toán học ứng dụng liên quan đến việc thu thập và giải thích dữ liệu định lượng và sử dụng lý thuyết xác suất để ước tính các tham số dân số. Định nghĩa tiếng Anh: "a branch of applied mathematics concerned with the collection and interpretation of quantitative data and the use of probability theory to estimate population parameters".

2. statistics thuộc từ loại gì và cách dùng trong câu ra sao?

statistics là một danh từ. Với vai trò danh từ, từ này làm chủ từ, tân ngữ hoặc bổ ngữ trong câu, cần chú ý tính đếm được khi đi cùng mạo từ.

3. Phát âm chuẩn của statistics theo giọng Anh - Mỹ và Anh - Anh là gì?

Theo ký hiệu ngữ âm quốc tế (IPA), statistics được phát âm là: giọng Anh - Mỹ (US) là /stəˈtɪstɪks/. Cần chú ý nhấn đúng trọng âm và phát âm rõ âm cuối.

4. statistics thuộc trình độ nào và xuất hiện trong kỳ thi nào?

Từ statistics được xếp ở bậc B2 theo Khung tham chiếu chuẩn Châu Âu (CEFR), xuất hiện trong các bài thi và chương trình: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Đây là từ vựng cần thiết giúp cải thiện điểm số phần Đọc hiểu và Viết.

5. Các dạng biến đổi (word forms) của statistics gồm những dạng nào?

Các dạng thức ngữ pháp của statistics gồm: statisticses.

6. Những cụm từ kết hợp (collocations) phổ biến nhất với statistics là gì?

Từ statistics thường kết hợp với các động từ, giới từ hoặc trạng từ đi kèm để tạo thành cách diễn đạt tự nhiên.

7. statistics có những từ đồng nghĩa và trái nghĩa nào?

Tùy vào ngữ cảnh cụ thể trong câu, người học có thể sử dụng các từ tương đồng mang sắc thái diễn đạt phù hợp hơn.

8. Có những thành ngữ hoặc cách diễn đạt kinh điển nào liên quan đến statistics?

Từ statistics xuất hiện trong nhiều mẫu câu giao tiếp đời sống và tài liệu học thuật, phản ánh trực tiếp ý nghĩa của hành động hoặc sự vật trong văn cảnh.

9. Làm thế nào để đặt câu với statistics đúng ngữ pháp?

Thí dụ minh họa: "This average is based on the statistics of promotion and the statistics of mortality combined.". Câu văn minh họa cách dùng statistics làm thành phần nòng cốt trong câu.

10. Người học thường mắc những lỗi sai nào khi sử dụng statistics?

Lỗi thường gặp là nhầm lẫn giữa danh từ đếm được và không đếm được, dẫn đến việc dùng sai mạo từ a/an hoặc quên thêm đuôi số nhiều -s/-es.