Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

grammar

danh từ
A1
US/ˈɡɹæmɚ/
grammars

Ý nghĩa trọng tâm & định nghĩa cốt lõi

grammar nghĩa là ngữ pháp.

Xuất hiện trong:Từ vựng phổ thông (NGSL)

grammar là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the branch of linguistics that deals with syntax and morphology (and sometimes also deals with semantics).

Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa

  1. 1

    danh từ

    A1

    the branch of linguistics that deals with syntax and morphology (and sometimes also deals with semantics)

    →

    nhánh ngôn ngữ học liên quan đến cú pháp và hình thái (và đôi khi cũng liên quan đến ngữ nghĩa)

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (8)
    latin grammar
    582 lần trong kho sách
    grammar school
    1.605 lần trong kho sách
    spelling grammar
    67 lần trong kho sách
    grammar schools
    131 lần trong kho sách
    miscellaneous grammar
    38 lần trong kho sách
    trivium grammar
    29 lần trong kho sách
    grammar rhetoric
    35 lần trong kho sách
    central grammar
    108 lần trong kho sách
Tổng cộng 1 nét nghĩa phân loại theo ngữ cảnh.Khung chuẩn quốc tế CEFR

Từ gia đình & Dạng thức từ (Word Family)

1 dạng thức liên quan
grammars
Hệ thống từ phái sinh mở rộng theo hình thái từ.Từ vựng liên quan

Các ví dụ thực tế & Dẫn chứng ngữ liệu (12)

12 câu tiêu biểu có chứa grammar và các dạng của từ trong kho ngữ liệu. Các câu dưới đây giúp đối chiếu cách dùng từ tự nhiên trong ngữ cảnh thực tế của tác giả.

Geelong Grammar School gave the teachers three simple motions to live by, live it, teach it, and embed it.
Wikimedia contributors, Motivation and emotion/Book/2019/Positive education
I was most mild and lamb-like, when you snubbed me for my grammar, abused my sex, and accused me of bad temper.
Vaizey, George de Horne, Mrs., The Fortunes of the Farrells, Tiếng Anh (Anh - Anh)
She poured out a torrent of exclamations and superlatives, which set all the rules of grammar at defiance.
Dorsey, Anna Hanson, May Brooke, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
She could now read and spell, and knew the elementary steps in grammar, arithmetic, and writing.

Bây giờ cô đã có thể đọc, đánh vần và biết các bước cơ bản về ngữ pháp, số học và viết.

Wilson, Harriet E., Our Nig; Or, Sketches from the Life of a Free Black, in a Two-story White House, North Showing That Slavery's Shadows Fall Even There, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
Not seventeen, remember, and brought up at a mere grammar-school.”

Hãy nhớ là chưa mười bảy tuổi và lớn lên ở một trường ngữ pháp đơn thuần.”

Yonge, Charlotte M. (Charlotte Mary), The Daisy Chain, or Aspirations, Tiếng Anh (Anh - Anh)
They were diligently to learn grammar, the Scriptures, and all the religious sciences.

Họ siêng năng học ngữ pháp, Kinh thánh và tất cả các ngành khoa học tôn giáo.

Burton, Richard Francis, Sir, Vikram and the Vampire: Classic Hindu Tales of Adventure, Magic, and Romance, Tiếng Anh (Anh - Anh)
What good is there in learning grammar, and arithmetic, and geography, and all them things?

Việc học ngữ pháp, số học, địa lý và tất cả những thứ đó có ích lợi gì?

Arthur, T. S. (Timothy Shay), Wreaths of Friendship: A Gift for the Young, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
There was a choke in his throat over seeing his own nine so badly eclipsed in appearance by the despised Central Grammars.

Cổ họng anh nghẹn ngào khi nhìn thấy chín người của mình bị lu mờ một cách nặng nề bởi Central Grammars bị coi thường.

Hancock, H. Irving (Harrie Irving), The Grammar School Boys in Summer Athletics, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
We've done arithmetic and geography and grammar and I don't know what else on it."
Quick, Herbert, The Brown Mouse, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
Some of these errors include spelling, capitalization, punctuation, grammar, subject\verb agreement, and word usage.

Một số lỗi này bao gồm chính tả, viết hoa, chấm câu, ngữ pháp, sự phù hợp giữa chủ ngữ\động từ và cách sử dụng từ.

Wikimedia contributors, Basic Writing/Proofreading
Nobody, of course, expects the master of the Grammar school, or a curate, to become rich.

Tất nhiên, không ai mong đợi hiệu trưởng của trường Ngữ pháp hoặc người giám tuyển sẽ trở nên giàu có.

Besant, Walter, The Lady of Lynn, Tiếng Anh (Anh - Anh)
Just before dinner she appeared before Miss Clyde, Latin grammar in hand.

Ngay trước bữa tối, cô ấy đến gặp cô Clyde, tay cầm ngữ pháp tiếng Latinh.

Jacobs, Caroline Emilia, A Texas Blue Bonnet, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)

Luyện tập & Ứng dụng thực tế cho từ “grammar”

Vận dụng ngay vào bài tập trắc nghiệm, kho câu ngữ liệu và trò chơi tương tác.

Câu hỏi thường gặp về grammar (10)

Hỏi đáp trọng tâm

1. grammar nghĩa là gì trong tiếng Việt?

grammar có nghĩa chính là: nhánh ngôn ngữ học liên quan đến cú pháp và hình thái (và đôi khi cũng liên quan đến ngữ nghĩa). Định nghĩa tiếng Anh: "the branch of linguistics that deals with syntax and morphology (and sometimes also deals with semantics)".

2. grammar thuộc từ loại gì và cách dùng trong câu ra sao?

grammar là một danh từ. Với vai trò danh từ, từ này làm chủ từ, tân ngữ hoặc bổ ngữ trong câu, cần chú ý tính đếm được khi đi cùng mạo từ.

3. Phát âm chuẩn của grammar theo giọng Anh - Mỹ và Anh - Anh là gì?

Theo ký hiệu ngữ âm quốc tế (IPA), grammar được phát âm là: giọng Anh - Mỹ (US) là /ˈɡɹæmɚ/. Cần chú ý nhấn đúng trọng âm và phát âm rõ âm cuối.

4. grammar thuộc trình độ nào và xuất hiện trong kỳ thi nào?

Từ grammar được xếp ở bậc A1 theo Khung tham chiếu chuẩn Châu Âu (CEFR), xuất hiện trong các bài thi và chương trình: Từ vựng phổ thông (NGSL). Đây là từ vựng cần thiết giúp cải thiện điểm số phần Đọc hiểu và Viết.

5. Các dạng biến đổi (word forms) của grammar gồm những dạng nào?

Các dạng thức ngữ pháp của grammar gồm: grammars.

6. Những cụm từ kết hợp (collocations) phổ biến nhất với grammar là gì?

Một số cụm từ kết hợp tự nhiên tiêu biểu: latin grammar, grammar school, spelling grammar, grammar schools, miscellaneous grammar.

7. grammar có những từ đồng nghĩa và trái nghĩa nào?

Tùy vào ngữ cảnh cụ thể trong câu, người học có thể sử dụng các từ tương đồng mang sắc thái diễn đạt phù hợp hơn.

8. Có những thành ngữ hoặc cách diễn đạt kinh điển nào liên quan đến grammar?

Từ grammar xuất hiện trong nhiều mẫu câu giao tiếp đời sống và tài liệu học thuật, phản ánh trực tiếp ý nghĩa của hành động hoặc sự vật trong văn cảnh.

9. Làm thế nào để đặt câu với grammar đúng ngữ pháp?

Thí dụ minh họa: "Geelong Grammar School gave the teachers three simple motions to live by, live it, teach it, and embed it.". Câu văn minh họa cách dùng grammar làm thành phần nòng cốt trong câu.

10. Người học thường mắc những lỗi sai nào khi sử dụng grammar?

Lỗi thường gặp là nhầm lẫn giữa danh từ đếm được và không đếm được, dẫn đến việc dùng sai mạo từ a/an hoặc quên thêm đuôi số nhiều -s/-es.