alcohol
danh từB1- alcohols
Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)
alcohol nghĩa là rượu (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
alcohol là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a liquor or brew containing alcohol as the active agent.
Các nét nghĩa của từ alcohol
- 1
danh từB1
a liquor or brew containing alcohol as the active agent
rượu hoặc bia có chứa cồn làm chất hoạt tínhdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa alcoholic drink · alcoholic beverage · intoxicant · inebriant
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
alcohol consumption271 lần trong kho sách
alcohol abuse151 lần trong kho sách
consumption of alcohol89 lần trong kho sách
ethyl alcohol42 lần trong kho sách
alcohol addiction49 lần trong kho sách
fetal alcohol37 lần trong kho sách
alcohol withdrawal51 lần trong kho sách
alcohol intake38 lần trong kho sách
- 2
danh từB1
any of a series of volatile hydroxyl compounds that are made from hydrocarbons by distillation
bất kỳ chuỗi hợp chất hydroxyl dễ bay hơi nào được tạo ra từ hydrocarbon bằng cách chưng cấtdịch máy, chưa biên tập
Câu hỏi thường gặp về alcohol
alcohol nghĩa là gì?
alcohol nghĩa là rượu (bản dịch máy, chưa biên tập). alcohol là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a liquor or brew containing alcohol as the active agent.
alcohol dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ alcohol có 2 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
alcohol được dùng trong câu như thế nào?
I won't have an idler about my place, and I won't tolerate any use of alcohol. (H. Irving Hancock, The High School Boys' Training Hike. Nguồn: Project Gutenberg #12731.; Nguyên văn tiếng Anh · en-US)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/alcohol, mã đối chiếu EV-21973AC3. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng