Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

manufacturer

danh từ
B2
US/ˌmænjəˈfæktʃɚɚ/
manufacturers
Xuất hiện trong:Từ vựng phổ thông (NGSL)
Ý nghĩa trọng tâm

manufacturer nghĩa là nhà sản xuất.

manufacturer là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a business engaged in manufacturing some product.

Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa

  1. 1danh từ
    B2

    a business engaged in manufacturing some product

    →

    một doanh nghiệp tham gia sản xuất một số sản phẩm

    Đồng nghĩa:maker, manufacturing business
    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (5)
    automobile manufacturer
    68 lần trong kho sách
    aircraft manufacturer
    41 lần trong kho sách
    wealthy manufacturer
    66 lần trong kho sách
    car manufacturer
    117 lần trong kho sách
    hardware manufacturer
    28 lần trong kho sách
  2. 2danh từ
    B2

    someone who manufactures something

    →

    ai đó sản xuất cái gì đó

    Đồng nghĩa:producer
Tổng cộng 2 nét nghĩa phân loại theo ngữ cảnh.Khung chuẩn quốc tế CEFR

Dẫn chứng câu thật từ tác phẩm (12)

12 câu tiêu biểu có chứa manufacturer và các dạng của từ trong kho ngữ liệu. Các câu dưới đây giúp đối chiếu cách dùng từ tự nhiên trong ngữ cảnh thực tế của tác giả.

In the first case you are dealing with a people who are manufacturers themselves, and you are selling your goods mainly against gold.
Kingsley, Mary Henrietta, West African studies, Tiếng Anh (Anh - Anh)
The warp was made by the cloth and linen manufacturers, and the weft yarns furnished by the woman spinsters throughout the country.
Doolittle, William H. (William Henry), Inventions in the century, Tiếng Anh (Anh - Anh)
The manufacturer of a certain automobile advertises that his vehicle "will hold five ordinary people."
Taylor, Bert Leston, The So-called Human Race, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
The best that can happen will be the introduction of British manufacturers in their places.

Điều tốt nhất có thể xảy ra sẽ là sự giới thiệu của các nhà sản xuất Anh vào vị trí của họ.

Edgeworth, Maria, Castle Rackrent, Tiếng Anh (Anh - Anh)
K. nodded and accompanied the manufacturer on through the ante-room.

K. gật đầu và đi cùng nhà sản xuất qua phòng chờ.

Kafka, Franz, The Trial, Tiếng Anh (Anh - Anh)
Lying upon his back close by was Alexander Bradford, the rich manufacturer.
Alger, Horatio, Jr., The Train Boy, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
‘It is no small thing to be one of the wealthiest manufacturers of Burnham,’ he went on.
Fothergill, Jessie, The Wellfields: A novel. Vol. 1 of 3, Tiếng Anh (Anh - Anh)
For this reason, food manufacturers add dyes to their products.

Vì lý do này, các nhà sản xuất thực phẩm thêm thuốc nhuộm vào sản phẩm của họ.

Wikipedia contributors, Food coloring
According to , developing markets have become the cause of the substantial popularity of high quality automobile manufacturers.
Wikimedia contributors, BMW announces 7.6% sales rise as US, China demand grows
He became a thriving man, and eventually a large manufacturer of bar-iron.
Smiles, Samuel, Industrial Biography: Iron Workers and Tool Makers, Tiếng Anh (Anh - Anh)
Merchants, manufacturers, wholesale distributors of their several species, together with lawyers, bankers, &c., all employ clerks.
Spencer, Herbert, The Principles of Biology, Volume 1 (of 2)
The wealthy Eccleston manufacturer was uncomfortably impressed with an indefinable sense of inferiority to his visitor.
Gaskell, Elizabeth Cleghorn, Ruth, Tiếng Anh (Anh - Anh)

Câu hỏi thường gặp về manufacturer (10)

Hỏi đáp trọng tâm

1. manufacturer nghĩa là gì trong tiếng Việt?

manufacturer có nghĩa chính là: một doanh nghiệp tham gia sản xuất một số sản phẩm. Định nghĩa tiếng Anh: "a business engaged in manufacturing some product".

2. manufacturer thuộc từ loại gì và cách dùng trong câu ra sao?

manufacturer là một danh từ. Với vai trò danh từ, từ này làm chủ từ, tân ngữ hoặc bổ ngữ trong câu, cần chú ý tính đếm được khi đi cùng mạo từ.

3. Phát âm chuẩn của manufacturer theo giọng Anh - Mỹ và Anh - Anh là gì?

Theo ký hiệu ngữ âm quốc tế (IPA), manufacturer được phát âm là: giọng Anh - Mỹ (US) là /ˌmænjəˈfæktʃɚɚ/. Cần chú ý nhấn đúng trọng âm và phát âm rõ âm cuối.

4. manufacturer thuộc trình độ nào và xuất hiện trong kỳ thi nào?

Từ manufacturer được xếp ở bậc B2 theo Khung tham chiếu chuẩn Châu Âu (CEFR), xuất hiện trong các bài thi và chương trình: Từ vựng phổ thông (NGSL). Đây là từ vựng cần thiết giúp cải thiện điểm số phần Đọc hiểu và Viết.

5. Các dạng biến đổi (word forms) của manufacturer gồm những dạng nào?

Các dạng thức ngữ pháp của manufacturer gồm: manufacturers.

6. Những cụm từ kết hợp (collocations) phổ biến nhất với manufacturer là gì?

Một số cụm từ kết hợp tự nhiên tiêu biểu: automobile manufacturer, aircraft manufacturer, wealthy manufacturer, car manufacturer, hardware manufacturer.

7. manufacturer có những từ đồng nghĩa và trái nghĩa nào?

Các từ đồng nghĩa thường gặp: maker, manufacturing business, producer. Khi lựa chọn từ thay thế, cần căn cứ vào ngữ cảnh cụ thể để đảm bảo độ chuẩn xác.

8. Có những thành ngữ hoặc cách diễn đạt kinh điển nào liên quan đến manufacturer?

Từ manufacturer xuất hiện trong nhiều mẫu câu giao tiếp đời sống và tài liệu học thuật, phản ánh trực tiếp ý nghĩa của hành động hoặc sự vật trong văn cảnh.

9. Làm thế nào để đặt câu với manufacturer đúng ngữ pháp?

Thí dụ minh họa: "In the first case you are dealing with a people who are manufacturers themselves, and you are selling your goods mainly against gold.". Câu văn minh họa cách dùng manufacturer làm thành phần nòng cốt trong câu.

10. Người học thường mắc những lỗi sai nào khi sử dụng manufacturer?

Lỗi thường gặp là nhầm lẫn giữa danh từ đếm được và không đếm được, dẫn đến việc dùng sai mạo từ a/an hoặc quên thêm đuôi số nhiều -s/-es.