manufacturer
danh từ- manufacturers
manufacturer nghĩa là nhà sản xuất.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1danh từB2
a business engaged in manufacturing some product
→một doanh nghiệp tham gia sản xuất một số sản phẩm
Đồng nghĩa:maker, manufacturing businessCụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (5)automobile manufacturer68 lần trong kho sáchaircraft manufacturer41 lần trong kho sáchwealthy manufacturer66 lần trong kho sáchcar manufacturer117 lần trong kho sáchhardware manufacturer28 lần trong kho sách - 2danh từB2
someone who manufactures something
→ai đó sản xuất cái gì đó
Đồng nghĩa:producer
Dẫn chứng câu thật từ tác phẩm (12)
12 câu tiêu biểu có chứa manufacturer và các dạng của từ trong kho ngữ liệu. Các câu dưới đây giúp đối chiếu cách dùng từ tự nhiên trong ngữ cảnh thực tế của tác giả.
In the first case you are dealing with a people who are manufacturers themselves, and you are selling your goods mainly against gold.The warp was made by the cloth and linen manufacturers, and the weft yarns furnished by the woman spinsters throughout the country.The manufacturer of a certain automobile advertises that his vehicle "will hold five ordinary people."The best that can happen will be the introduction of British manufacturers in their places.Điều tốt nhất có thể xảy ra sẽ là sự giới thiệu của các nhà sản xuất Anh vào vị trí của họ.
K. nodded and accompanied the manufacturer on through the ante-room.K. gật đầu và đi cùng nhà sản xuất qua phòng chờ.
Lying upon his back close by was Alexander Bradford, the rich manufacturer.‘It is no small thing to be one of the wealthiest manufacturers of Burnham,’ he went on.For this reason, food manufacturers add dyes to their products.Vì lý do này, các nhà sản xuất thực phẩm thêm thuốc nhuộm vào sản phẩm của họ.
According to , developing markets have become the cause of the substantial popularity of high quality automobile manufacturers.He became a thriving man, and eventually a large manufacturer of bar-iron.Merchants, manufacturers, wholesale distributors of their several species, together with lawyers, bankers, &c., all employ clerks.The wealthy Eccleston manufacturer was uncomfortably impressed with an indefinable sense of inferiority to his visitor.Câu hỏi thường gặp về manufacturer (10)
Hỏi đáp trọng tâm1. manufacturer nghĩa là gì trong tiếng Việt?
manufacturer có nghĩa chính là: một doanh nghiệp tham gia sản xuất một số sản phẩm. Định nghĩa tiếng Anh: "a business engaged in manufacturing some product".
2. manufacturer thuộc từ loại gì và cách dùng trong câu ra sao?
manufacturer là một danh từ. Với vai trò danh từ, từ này làm chủ từ, tân ngữ hoặc bổ ngữ trong câu, cần chú ý tính đếm được khi đi cùng mạo từ.
3. Phát âm chuẩn của manufacturer theo giọng Anh - Mỹ và Anh - Anh là gì?
Theo ký hiệu ngữ âm quốc tế (IPA), manufacturer được phát âm là: giọng Anh - Mỹ (US) là /ˌmænjəˈfæktʃɚɚ/. Cần chú ý nhấn đúng trọng âm và phát âm rõ âm cuối.
4. manufacturer thuộc trình độ nào và xuất hiện trong kỳ thi nào?
Từ manufacturer được xếp ở bậc B2 theo Khung tham chiếu chuẩn Châu Âu (CEFR), xuất hiện trong các bài thi và chương trình: Từ vựng phổ thông (NGSL). Đây là từ vựng cần thiết giúp cải thiện điểm số phần Đọc hiểu và Viết.
5. Các dạng biến đổi (word forms) của manufacturer gồm những dạng nào?
Các dạng thức ngữ pháp của manufacturer gồm: manufacturers.
6. Những cụm từ kết hợp (collocations) phổ biến nhất với manufacturer là gì?
Một số cụm từ kết hợp tự nhiên tiêu biểu: automobile manufacturer, aircraft manufacturer, wealthy manufacturer, car manufacturer, hardware manufacturer.
7. manufacturer có những từ đồng nghĩa và trái nghĩa nào?
Các từ đồng nghĩa thường gặp: maker, manufacturing business, producer. Khi lựa chọn từ thay thế, cần căn cứ vào ngữ cảnh cụ thể để đảm bảo độ chuẩn xác.
8. Có những thành ngữ hoặc cách diễn đạt kinh điển nào liên quan đến manufacturer?
Từ manufacturer xuất hiện trong nhiều mẫu câu giao tiếp đời sống và tài liệu học thuật, phản ánh trực tiếp ý nghĩa của hành động hoặc sự vật trong văn cảnh.
9. Làm thế nào để đặt câu với manufacturer đúng ngữ pháp?
Thí dụ minh họa: "In the first case you are dealing with a people who are manufacturers themselves, and you are selling your goods mainly against gold.". Câu văn minh họa cách dùng manufacturer làm thành phần nòng cốt trong câu.
10. Người học thường mắc những lỗi sai nào khi sử dụng manufacturer?
Lỗi thường gặp là nhầm lẫn giữa danh từ đếm được và không đếm được, dẫn đến việc dùng sai mạo từ a/an hoặc quên thêm đuôi số nhiều -s/-es.