originally
trạng từB2Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)
originally nghĩa là ban đầu (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
originally là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: in an original manner.
Các nét nghĩa của từ originally
- 1
trạng từB2
in an original manner
một cách nguyên bảndịch máy, chưa biên tập
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
originally intended713 lần trong kho sách
originally designed299 lần trong kho sách
originally planned217 lần trong kho sách
originally published364 lần trong kho sách
originally scheduled115 lần trong kho sách
originally developed256 lần trong kho sách
raisin originally55 lần trong kho sách
originally belonged127 lần trong kho sách
- 2
trạng từB2
with reference to the origin or beginning
có liên quan đến nguồn gốc hoặc sự bắt đầudịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa primitively · in the beginning
- 3
trạng từB2
before now
trước đâydịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa in the first place · earlier · in the beginning · to begin with
Câu hỏi thường gặp về originally
originally nghĩa là gì?
originally nghĩa là ban đầu (bản dịch máy, chưa biên tập). originally là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: in an original manner.
originally dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ originally có 3 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
originally được dùng trong câu như thế nào?
Started by Ralph Bower, who originally set out to establish a local television station. («History of wireless telegraphy and broadcasting in Australia/Topical/Publications/Australian Radio History/On this day/October», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=404621 (bản sửa đổi 3509651).; English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/originally, mã đối chiếu EV-E5F07790. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng