Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

originally

trạng từB2
US/ɚˈɪdʒənəli/

Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)

originally nghĩa là ban đầu (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

originally là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: in an original manner.

Các nét nghĩa của từ originally

  1. 1

    trạng từB2

    in an original manner

    một cách nguyên bảndịch máy, chưa biên tập

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
    • originally intended713 lần trong kho sách

    • originally designed299 lần trong kho sách

    • originally planned217 lần trong kho sách

    • originally published364 lần trong kho sách

    • originally scheduled115 lần trong kho sách

    • originally developed256 lần trong kho sách

    • raisin originally55 lần trong kho sách

    • originally belonged127 lần trong kho sách

  2. 2

    trạng từB2

    with reference to the origin or beginning

    có liên quan đến nguồn gốc hoặc sự bắt đầudịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa primitively · in the beginning

  3. 3

    trạng từB2

    before now

    trước đâydịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa in the first place · earlier · in the beginning · to begin with

Câu hỏi thường gặp về originally

originally nghĩa là gì?

originally nghĩa là ban đầu (bản dịch máy, chưa biên tập). originally là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: in an original manner.

originally dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ originally có 3 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

originally được dùng trong câu như thế nào?

Started by Ralph Bower, who originally set out to establish a local television station. («History of wireless telegraphy and broadcasting in Australia/Topical/Publications/Australian Radio History/On this day/October», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=404621 (bản sửa đổi 3509651).; English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/originally, mã đối chiếu EV-E5F07790. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “originally” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa originally và các dạng của từ, từ 2 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

Started by Ralph Bower, who originally set out to establish a local television station.
«History of wireless telegraphy and broadcasting in Australia/Topical/Publications/Australian Radio History/On this day/October», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=404621 (bản sửa đổi 3509651). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
She lived with Almayer in the little house (now sadly decaying) built originally by Lingard for the young couple.

Cô sống với Almayer trong ngôi nhà nhỏ (nay đã xuống cấp một cách đáng buồn) do Lingard xây dựng ban đầu cho đôi vợ chồng trẻ.dịch máy, chưa biên tập

Joseph Conrad, Almayer's Folly: A Story of an Eastern River. Nguồn: Project Gutenberg #720. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
But the people were not given to sailing in gondolas, so this famous canal was diverted from the object for which it was originally intended.

Nhưng người dân không được phép đi thuyền gondola, vì vậy con kênh nổi tiếng này đã bị chuyển hướng khỏi mục tiêu ban đầu.dịch máy, chưa biên tập

F. Colburn Adams, Siege of Washington, D.C., written expressly for little people. Nguồn: Project Gutenberg #4668. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-US
The study was adorned by the magnificent mahogany bureau which had originally been made for my house when I was conductor at Dresden.
Richard Wagner, My Life: Volume 2. Nguồn: Project Gutenberg #5144. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-GB
The Raimbeau house, originally intended for a factory, was very flimsily built.
Émile Zola, The Flood. Nguồn: Project Gutenberg #7011. · Bản dịch tiếng Anh · en-US
The next morning a Scotchman of a very decided type, originally from Aberdeen, but resident in Liverpool, appeared, seeking the form of his daughter.

Sáng hôm sau, một người Scotland thuộc loại rất quyết đoán, gốc ở Aberdeen, nhưng cư trú ở Liverpool, xuất hiện để tìm kiếm hình dạng của con gái ông ta.dịch máy, chưa biên tập

George MacDonald, The Seaboard Parish Volume 3. Nguồn: Project Gutenberg #8553. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Mlle. de Coulanges was originally unwilling to accept of any obligation from me: she knew her own character better than I did.
Maria Edgeworth, Tales and Novels: Volume 06. Nguồn: Project Gutenberg #9620. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
If his confidential agent, Mr. Markham, had originally contributed to lead him into the error, he soon perceived it.
Edmund Burke, The Works of the Right Honourable Edmund Burke, Vol. 11 (of 12). Nguồn: Project Gutenberg #18218. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch)
You answered for its stability yourself: and the proposition came originally from you.

Bạn đã tự mình trả lời cho sự ổn định của nó: và mệnh đề đó ban đầu xuất phát từ bạn.dịch máy, chưa biên tập

Martin Farquhar Tupper, The Complete Prose Works of Martin Farquhar Tupper. Nguồn: Project Gutenberg #20610. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
We ask a girl now about her impressions and we expect her to say what she thinks naturally and originally.
Edmond de Goncourt, Renée Mauperin. Nguồn: Project Gutenberg #24604. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB
Only one of them had a roof, and that had been originally made of hemlock branches, which had now become entirely dry by long exposure.

Chỉ một trong số chúng có mái che, ban đầu được làm bằng cành cây độc cần, giờ đã khô hoàn toàn do phơi lâu.dịch máy, chưa biên tập

Jacob Abbott, Forests of Maine Marco Paul's Adventures in Pursuit of Knowledge. Nguồn: Project Gutenberg #24831. · Nguyên văn tiếng Anh
Thus we know that many of the titles in Rome were originally of that character.
Nicholas Patrick Wiseman, Fabiola; Or, The Church of the Catacombs. Nguồn: Project Gutenberg #62254. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US