Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

violin

danh từA2
US/vaɪəˈlɪn/
violins

Thuộc: TOEIC Service List (TSL). Xuất hiện trong: Từ vựng TOEIC (TSL)

violin nghĩa là violon (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

violin là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: bowed stringed instrument that is the highest member of the violin family.

Các nét nghĩa của từ violin

  1. 1

    danh từA2

    bowed stringed instrument that is the highest member of the violin family

    nhạc cụ dây cung là thành viên cao nhất trong gia đình violindịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa fiddle

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
    • violin concerto94 lần trong kho sách

    • violin solo57 lần trong kho sách

    • violin viola49 lần trong kho sách

    • violin concertos31 lần trong kho sách

    • cantata violin30 lần trong kho sách

    • violin player96 lần trong kho sách

    • cremona violin25 lần trong kho sách

    • violin sonata22 lần trong kho sách

Câu hỏi thường gặp về violin

violin nghĩa là gì?

violin nghĩa là violon (bản dịch máy, chưa biên tập). violin là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: bowed stringed instrument that is the highest member of the violin family.

violin dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ violin có 1 nét nghĩa (Từ vựng TOEIC (TSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

violin được dùng trong câu như thế nào?

The bow is held in the right hand, the violin in the left. («Violin 101», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=2086 (bản sửa đổi 2263553).; English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/violin, mã đối chiếu EV-46DA7E42. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “violin” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa violin và các dạng của từ, từ 2 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

The bow is held in the right hand, the violin in the left.
«Violin 101», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=2086 (bản sửa đổi 2263553). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
“Some very excellent Christian people hold a strong prejudice against the violin because they have always known it associated with dancing and dissipation.

“Một số người theo đạo Thiên Chúa rất xuất sắc có thành kiến mạnh mẽ với đàn violin vì họ luôn biết nó gắn liền với việc khiêu vũ và tiêu khiển.dịch máy, chưa biên tập

Kate Douglas Smith Wiggin, The Village Watch-Tower. Nguồn: Project Gutenberg #936. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
And while she hesitated, from the room above came the soft, racking, petitionary music of a violin.

Và trong khi cô đang do dự, từ căn phòng phía trên vang lên tiếng đàn vĩ cầm nhẹ nhàng, du dương, cầu xin.dịch máy, chưa biên tập

O. Henry, Strictly Business: More Stories of the Four Million. Nguồn: Project Gutenberg #2141. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
After a few glasses, he again ventured to say, "Do, brother William, let me teach you to play on the violin."
Mrs. Inchbald, Nature and Art. Nguồn: Project Gutenberg #3787. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
If he could only play on the violin like Philip he thought he would be irresistible.

Nếu anh ấy có thể chơi violin như Philip, anh ấy nghĩ mình sẽ không thể cưỡng lại được.dịch máy, chưa biên tập

Horatio, Jr. Alger, The Young Musician; Or, Fighting His Way. Nguồn: Project Gutenberg #5673. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
"Uncle Nat, dear, dear, uncle Nat, is it really a violin?
Ann S. Stephens, The Old Homestead. Nguồn: Project Gutenberg #8078. · Nguyên văn tiếng Anh
So the Prince brought a pair of shears and cut the Dragon into equal lengths to use on his violin.
L. Frank Baum, The Surprising Adventures of the Magical Monarch of Mo and His People. Nguồn: Project Gutenberg #16259. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
"How foolish it would be for the violin and the bow to boast of their performance, and yet we men often commit that folly.
H. C. Andersen, Fairy Tales of Hans Christian Andersen. Nguồn: Project Gutenberg #27200. · Bản dịch tiếng Anh
But the first and second violin are waiting to take leave.
William De Morgan, Somehow Good. Nguồn: Project Gutenberg #28345. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
There were moments, later on, when it had the wild passion of violins.

Sau này có những khoảnh khắc nó có niềm đam mê mãnh liệt với violin.dịch máy, chưa biên tập

Oscar Wilde, The Picture of Dorian Gray. Nguồn: Project Gutenberg #174. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Tell me, what depths of joy and sorrow have you sounded to gather the secrets you have just revealed with your violin?
Henry Harland, As It Was Written: A Jewish Musician's Story. Nguồn: Project Gutenberg #52704. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
I published my sonatas for the violin--the connoisseurs applauded, and I was encouraged to hope I could face my rival on his own ground.
E. F. Ellet, Nouvellettes of the musicians. Nguồn: Project Gutenberg #71344. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US