Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

inform

động từB1
US/ˌɪnˈfɔɹm/
informed
informing
informs

Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)

inform nghĩa là thông báo (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

inform là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: impart knowledge of some fact, state or affairs, or event to.

Các nét nghĩa của từ inform

  1. 1

    động từB1

    impart knowledge of some fact, state or affairs, or event to

    truyền đạt kiến thức về một số sự kiện, trạng thái hoặc sự việc hoặc sự kiện nào đó chodịch máy, chưa biên tập

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 7
    • credibly inform235 lần trong kho sách

    • inform the reader359 lần trong kho sách

    • fully inform395 lần trong kho sách

    • rightly inform206 lần trong kho sách

    • well inform3.093 lần trong kho sách

    • inform consent255 lần trong kho sách

    • inform decisions182 lần trong kho sách

  2. 2

    động từB1

    give character or essence to

    mang lại đặc tính hoặc bản chất chodịch máy, chưa biên tập

  3. 3

    động từB1

    act as an informer

    đóng vai trò là người cung cấp thông tindịch máy, chưa biên tập

Câu hỏi thường gặp về inform

inform nghĩa là gì?

inform nghĩa là thông báo (bản dịch máy, chưa biên tập). inform là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: impart knowledge of some fact, state or affairs, or event to.

inform dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ inform có 3 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

inform được dùng trong câu như thế nào?

Informed by Confucianism, guanxi refers to gifts and favors exchanged among people in wide social networks based on mutual benefit. («The Paradoxes of Culture», Introduction to Anthropology, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/introduction-anthropology.; OpenStax (bản làm sạch) · CC BY 4.0)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/inform, mã đối chiếu EV-ABDC3AF6. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “inform” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa inform và các dạng của từ, từ 4 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

Informed by Confucianism, guanxi refers to gifts and favors exchanged among people in wide social networks based on mutual benefit.
«The Paradoxes of Culture», Introduction to Anthropology, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/introduction-anthropology. · OpenStax (bản làm sạch) · CC BY 4.0
This work analyses published literature only, so no ethics approval or informed consent was required.
«WikiJournal Preprints/Ten percent human: an evidence-graded audit of the mTOR literature and the pathway's translational gap», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=332208 (bản sửa đổi 2834253). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Additionally, Puerto Rico regulates media content through laws aimed at informing the public and protecting minors by publishing age appropriate content standards.
«Puerto Rico's Legal System», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=324664 (bản sửa đổi 2780090). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Tomorrow we'll introduce more print resources and check for contextual information that informs those viewing the student collected images.

Ngày mai chúng tôi sẽ giới thiệu thêm các tài nguyên in ấn và kiểm tra thông tin theo ngữ cảnh để cung cấp thông tin cho những người đang xem các hình ảnh được học sinh thu thập.dịch máy, chưa biên tập

«Art History/Reflections/Mr. Bishop», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=40376 (bản sửa đổi 2086502). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Let your essay be informed by the resources I have posted at the bottom of the page.
«T. S. Eliot», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=3535 (bản sửa đổi 414385). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
He informs us that a Blue Badger costume has been found at the entrance.

Anh ấy thông báo với chúng tôi rằng bộ trang phục Blue Badger đã được tìm thấy ở lối vào.dịch máy, chưa biên tập

«Ace Attorney Investigations: Miles Edgeworth/The Kidnapped Turnabout/Part 3-3 - Middle 2», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=433901 (bản sửa đổi 3927019). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Eventually it will inform you that there is an evil presence nearby.
«Old School RuneScape/Quests/Desert Treasure», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=427371 (bản sửa đổi 4603677). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
The best way to treat depression is to become informed as soon as possible about treatment options.

Cách tốt nhất để điều trị trầm cảm là được cung cấp thông tin càng sớm càng tốt về các lựa chọn điều trị.dịch máy, chưa biên tập

«Exercise as it relates to Disease/The effects of physical activity on depression and anxiety», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=401843 (bản sửa đổi 4191398). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
In a hive some bees perform a waggle dance, which is believed to inform conspecifics about the distance, direction and profitability of a food source.

Trong tổ, một số con ong thực hiện điệu nhảy lắc lư, được cho là để thông báo cho đồng loại về khoảng cách, hướng và lợi nhuận của nguồn thức ăn.dịch máy, chưa biên tập

«Sensory Systems/Butterflies», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=309266 (bản sửa đổi 3117219). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
The early study of social structures has informed the study of institutions, culture and agency, social interaction, and history.
«Introduction to Sociology/Social Structure», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=207285 (bản sửa đổi 1933479). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Dobby's account informs Harry where Draco is going, though not what he is doing there.

Tài khoản của Dobby thông báo cho Harry biết Draco sẽ đi đâu, mặc dù không biết anh ấy đang làm gì ở đó.dịch máy, chưa biên tập

«Muggles' Guide to Harry Potter/Books/Half-Blood Prince/Chapter 19», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=35737 (bản sửa đổi 3391294). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
The Judge also informed Santiago of the penalties that may be imposed on him in the case he was convicted.
«Fort Lauderdale Airport shooting suspect appears in court», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=2804909 (bản sửa đổi 4818394). · English Wikinews (bản làm sạch) · CC BY 2.5