encyclopaedia
danh từ- encyclopaedias
encyclopaedia nghĩa là bách khoa toàn thư.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1danh từB1
a reference work (often in several volumes) containing articles on various topics (often arranged in alphabetical order) dealing with the entire range of human knowledge or with some particular specialty
→một tác phẩm tham khảo (thường có nhiều tập) chứa các bài viết về các chủ đề khác nhau (thường được sắp xếp theo thứ tự bảng chữ cái) liên quan đến toàn bộ phạm vi kiến thức của con người hoặc với một số chuyên ngành cụ thể
Đồng nghĩa:encyclopedia, cyclopedia, cyclopaediaCụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (3)encyclopaedia britannica104 lần trong kho sáchencyclopaedia metropolitana18 lần trong kho sáchencyclopaedia americana8 lần trong kho sách
Từ gia đình & Dạng thức từ (Word Family)
1 dạng thức liên quanDẫn chứng câu thật từ tác phẩm (12)
12 câu tiêu biểu có chứa encyclopaedia và các dạng của từ trong kho ngữ liệu. Các câu dưới đây giúp đối chiếu cách dùng từ tự nhiên trong ngữ cảnh thực tế của tác giả.
Not only an Encyclopaedia of amusing and useful knowledge, but that which will give to memory a chronological chart of our acquisition of information.The history of which I speak, by some odd management of the Editors of the Encyclopaedia, was never published."Why, Minnie, in order to satisfy you, any one must become a walking encyclopaedia.“Sao, Minnie, để làm em hài lòng, bất cứ ai cũng phải trở thành một cuốn bách khoa toàn thư sống.
If you have ever picked up an encyclopaedia and found yourself hopelessly lost in its pages you’ll know what I’m talking about.Nếu bạn đã từng nhặt một cuốn bách khoa toàn thư và thấy mình lạc lối trong các trang của nó thì bạn sẽ biết tôi đang nói về điều gì.
"You speak, sir," said the student of the Encyclopaedia, "of a local King.“Thưa ngài,” sinh viên Bách khoa toàn thư nói, “thầy nói về một vị vua địa phương.
It is the fashion to crack him up like the Bible, both encyclopaedias, that's all!"Only what I read in Miss Milliard's physiology and in the old Edinburgh encyclopaedia that father had."Nevertheless, it became clear that the encyclopaedia would never come to an end.I should be much more likely also to look at its shape and coloring, than to search the encyclopaedia for its horticultural baptism.They could still apply to the Encyclopaedia, even if it were not in Agamemnon's alphabetical course.Fortified in this way, Cornelia took a Plutarch and an Encyclopaedia under her arm, to return to her room.I take them from memory; I read them in the 'Encyclopaedia Brittannica' ten or twelve years ago.Câu hỏi thường gặp về encyclopaedia (10)
Hỏi đáp trọng tâm1. encyclopaedia nghĩa là gì trong tiếng Việt?
encyclopaedia có nghĩa chính là: một tác phẩm tham khảo (thường có nhiều tập) chứa các bài viết về các chủ đề khác nhau (thường được sắp xếp theo thứ tự bảng chữ cái) liên quan đến toàn bộ phạm vi kiến thức của con người hoặc với một số chuyên ngành cụ thể. Định nghĩa tiếng Anh: "a reference work (often in several volumes) containing articles on various topics (often arranged in alphabetical order) dealing with the entire range of human knowledge or with some particular specialty".
2. encyclopaedia thuộc từ loại gì và cách dùng trong câu ra sao?
encyclopaedia là một danh từ. Với vai trò danh từ, từ này làm chủ từ, tân ngữ hoặc bổ ngữ trong câu, cần chú ý tính đếm được khi đi cùng mạo từ.
3. Phát âm chuẩn của encyclopaedia theo giọng Anh - Mỹ và Anh - Anh là gì?
Theo ký hiệu ngữ âm quốc tế (IPA), encyclopaedia được phát âm là: giọng Anh - Mỹ (US) là /ɪnˌsaɪkləˈpidiə/. Cần chú ý nhấn đúng trọng âm và phát âm rõ âm cuối.
4. encyclopaedia thuộc trình độ nào và xuất hiện trong kỳ thi nào?
Từ encyclopaedia được xếp ở bậc B1 theo Khung tham chiếu chuẩn Châu Âu (CEFR). Đây là từ vựng cần thiết giúp cải thiện điểm số phần Đọc hiểu và Viết.
5. Các dạng biến đổi (word forms) của encyclopaedia gồm những dạng nào?
Các dạng thức ngữ pháp của encyclopaedia gồm: encyclopaedias.
6. Những cụm từ kết hợp (collocations) phổ biến nhất với encyclopaedia là gì?
Một số cụm từ kết hợp tự nhiên tiêu biểu: encyclopaedia britannica, encyclopaedia metropolitana, encyclopaedia americana.
7. encyclopaedia có những từ đồng nghĩa và trái nghĩa nào?
Các từ đồng nghĩa thường gặp: encyclopedia, cyclopedia, cyclopaedia. Khi lựa chọn từ thay thế, cần căn cứ vào ngữ cảnh cụ thể để đảm bảo độ chuẩn xác.
8. Có những thành ngữ hoặc cách diễn đạt kinh điển nào liên quan đến encyclopaedia?
Từ encyclopaedia xuất hiện trong nhiều mẫu câu giao tiếp đời sống và tài liệu học thuật, phản ánh trực tiếp ý nghĩa của hành động hoặc sự vật trong văn cảnh.
9. Làm thế nào để đặt câu với encyclopaedia đúng ngữ pháp?
Thí dụ minh họa: "Not only an Encyclopaedia of amusing and useful knowledge, but that which will give to memory a chronological chart of our acquisition of information.". Câu văn minh họa cách dùng encyclopaedia làm thành phần nòng cốt trong câu.
10. Người học thường mắc những lỗi sai nào khi sử dụng encyclopaedia?
Lỗi thường gặp là nhầm lẫn giữa danh từ đếm được và không đếm được, dẫn đến việc dùng sai mạo từ a/an hoặc quên thêm đuôi số nhiều -s/-es.