correspond
động từB2- corresponded
- corresponding
- corresponds
Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)
correspond nghĩa là tương ứng (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
correspond là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: be compatible, similar or consistent.
Các nét nghĩa của từ correspond
- 1
động từB2
be compatible, similar or consistent
tương thích, tương tự hoặc nhất quándịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa match · fit · check · jibe · gibe · tally
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 2
correspond exactly260 lần trong kho sách
exactly correspond226 lần trong kho sách
- 2
động từB2
be equivalent or parallel, in mathematics
Đồng nghĩa equate
- 3
động từB2
exchange messages
trao đổi tin nhắndịch máy, chưa biên tập
Câu hỏi thường gặp về correspond
correspond nghĩa là gì?
correspond nghĩa là tương ứng (bản dịch máy, chưa biên tập). correspond là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: be compatible, similar or consistent.
correspond dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ correspond có 3 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
correspond được dùng trong câu như thế nào?
The bed was of a dark and faded green, wrought to correspond with the tapestry, but by a more modern and less skilful hand. (Walter Scott, The Antiquary: Volume 01. Nguồn: Project Gutenberg #7003.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/correspond, mã đối chiếu EV-50FFD8E3. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng