Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

heifer

danh từ
C1
US/ˈhaɪfɚ/
heifers
Ý nghĩa trọng tâm

heifer nghĩa là bò cái tơ.

heifer là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: young cow.

Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa

  1. 1danh từ
    C1

    young cow

    →

    bò non

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (4)
    yearling heifer
    10 lần trong kho sách
    brindled heifer
    7 lần trong kho sách
    dun heifer
    16 lần trong kho sách
    heifer sprinkling
    9 lần trong kho sách
Tổng cộng 1 nét nghĩa phân loại theo ngữ cảnh.Khung chuẩn quốc tế CEFR

Dẫn chứng câu thật từ tác phẩm (12)

12 câu tiêu biểu có chứa heifer và các dạng của từ trong kho ngữ liệu. Các câu dưới đây giúp đối chiếu cách dùng từ tự nhiên trong ngữ cảnh thực tế của tác giả.

Suddenly one heifer, then another, then all the kye, began a strange lowing.

Đột nhiên một con bò cái tơ, rồi một con bò cái khác, rồi tất cả con kye, bắt đầu kêu một tiếng rống kỳ lạ.

Sharp, William, The Washer of the Ford: Legendary moralities and barbaric tales, Tiếng Anh (Anh - Anh)
Willis, step out and see if the heifer is in sight.

Willis, bước ra ngoài xem có con bò cái tơ nào không.

Evans, Augusta J. (Augusta Jane), St. Elmo, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
Lady ---- is not more envied in the Drawing-Room than was every handsome Heifer by this unfortunate Woman.

Quý cô ---- trong Phòng khách không bị người Phụ nữ bất hạnh này ghen tị hơn bất kỳ con bò cái tơ đẹp trai nào.

Fielding, Henry, The Lovers Assistant; Or, New Art of Love, Tiếng Anh (Anh - Anh)
Am I not his heifer, to be sold, and can I disobey my father?’
Haggard, H. Rider (Henry Rider), Child of Storm, Tiếng Anh (Anh - Anh)
By the by, that Jersey heifer you gave me ought to be registered.
Evans, Augusta J. (Augusta Jane), A Speckled Bird, Nguyên văn tác phẩm
“I think we will begin with this one,” said his father, pointing to a red-and-white heifer.
Alger, Horatio, Jr., Frank's Campaign; Or, The Farm and the Camp, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
So take care you lose not a heifer for want of a halter to hold it by."
Alcock, Deborah, The Spanish brothers, Tiếng Anh (Anh - Anh)
Avoid overcrowding – each heifer should have enough lying and feeding space.
Wikimedia contributors, Adventist Youth Honors Answer Book/Outdoor Industries/Dairying
You might as well put one of your mother's heifers in here to learn the business.'
Marshall, Emma, Bristol Bells: A Story of the Eighteenth Century, Tiếng Anh (Anh - Anh)
It is a common saying, that Delay breeds danger; and, When the heifer you receive, have a halter in your sleeve.
Cervantes Saavedra, Miguel de, The history and adventures of the renowned Don Quixote, Tiếng Anh (Anh - Anh)
A stirk is a steer or heifer between one and two years old.
Barr, Robert, Over the Border: A Romance, Nguyên văn tác phẩm
They advanced cautiously into the thicket, following the track of the heifer, and at last came upon her.
Marryat, Frederick, The Children of the New Forest, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)

Câu hỏi thường gặp về heifer (10)

Hỏi đáp trọng tâm

1. heifer nghĩa là gì trong tiếng Việt?

heifer có nghĩa chính là: bò non. Định nghĩa tiếng Anh: "young cow".

2. heifer thuộc từ loại gì và cách dùng trong câu ra sao?

heifer là một danh từ. Với vai trò danh từ, từ này làm chủ từ, tân ngữ hoặc bổ ngữ trong câu, cần chú ý tính đếm được khi đi cùng mạo từ.

3. Phát âm chuẩn của heifer theo giọng Anh - Mỹ và Anh - Anh là gì?

Theo ký hiệu ngữ âm quốc tế (IPA), heifer được phát âm là: giọng Anh - Mỹ (US) là /ˈhaɪfɚ/. Cần chú ý nhấn đúng trọng âm và phát âm rõ âm cuối.

4. heifer thuộc trình độ nào và xuất hiện trong kỳ thi nào?

Từ heifer được xếp ở bậc C1 theo Khung tham chiếu chuẩn Châu Âu (CEFR). Đây là từ vựng cần thiết giúp cải thiện điểm số phần Đọc hiểu và Viết.

5. Các dạng biến đổi (word forms) của heifer gồm những dạng nào?

Các dạng thức ngữ pháp của heifer gồm: heifers.

6. Những cụm từ kết hợp (collocations) phổ biến nhất với heifer là gì?

Một số cụm từ kết hợp tự nhiên tiêu biểu: yearling heifer, brindled heifer, dun heifer, heifer sprinkling.

7. heifer có những từ đồng nghĩa và trái nghĩa nào?

Tùy vào ngữ cảnh cụ thể trong câu, người học có thể sử dụng các từ tương đồng mang sắc thái diễn đạt phù hợp hơn.

8. Có những thành ngữ hoặc cách diễn đạt kinh điển nào liên quan đến heifer?

Từ heifer xuất hiện trong nhiều mẫu câu giao tiếp đời sống và tài liệu học thuật, phản ánh trực tiếp ý nghĩa của hành động hoặc sự vật trong văn cảnh.

9. Làm thế nào để đặt câu với heifer đúng ngữ pháp?

Thí dụ minh họa: "Suddenly one heifer, then another, then all the kye, began a strange lowing." (Dịch nghĩa: Đột nhiên một con bò cái tơ, rồi một con bò cái khác, rồi tất cả con kye, bắt đầu kêu một tiếng rống kỳ lạ.). Câu văn minh họa cách dùng heifer làm thành phần nòng cốt trong câu.

10. Người học thường mắc những lỗi sai nào khi sử dụng heifer?

Lỗi thường gặp là nhầm lẫn giữa danh từ đếm được và không đếm được, dẫn đến việc dùng sai mạo từ a/an hoặc quên thêm đuôi số nhiều -s/-es.