Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

attach

động từB1
US/əˈtætʃ/
attached
attaches
attaching

Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)

attach nghĩa là đính kèm (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

attach là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: cause to be attached.

Các nét nghĩa của từ attach

  1. 1

    động từB1

    cause to be attached

    nguyên nhân gắn bódịch máy, chưa biên tập

    Trái nghĩa detach

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
    • devotedly attach522 lần trong kho sách

    • sincerely attach380 lần trong kho sách

    • warmly attach386 lần trong kho sách

    • strongly attach398 lần trong kho sách

    • deeply attach432 lần trong kho sách

    • passionately attach244 lần trong kho sách

    • tenderly attach213 lần trong kho sách

    • greatly attach349 lần trong kho sách

  2. 2

    động từB1

    be attached

    được đính kèmdịch máy, chưa biên tập

  3. 3

    động từB1

    become attached

    trở nên gắn bódịch máy, chưa biên tập

    Trái nghĩa detach

Câu hỏi thường gặp về attach

attach nghĩa là gì?

attach nghĩa là đính kèm (bản dịch máy, chưa biên tập). attach là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: cause to be attached.

attach dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ attach có 3 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

attach được dùng trong câu như thế nào?

She must have seen plainly then he attached most disastrous importance to that visit of her former lover. (Richard Dowling, Tempest-Driven: A Romance (Vol. 1 of 3). Nguồn: Project Gutenberg #42750.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/attach, mã đối chiếu EV-3F96587D. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “attach” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa attach và các dạng của từ, từ 2 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

She must have seen plainly then he attached most disastrous importance to that visit of her former lover.
Richard Dowling, Tempest-Driven: A Romance (Vol. 1 of 3). Nguồn: Project Gutenberg #42750. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
The team decided that it would be best to attach the various printer boards to a sheet of plywood.
«Engineering Projects/Rube Goldberg/Howard Community College/Spring2012/p1501-ZEL», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=127519 (bản sửa đổi 2111436). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
The heavy rock attached to the painter had held her there.

Tảng đá nặng gắn vào người họa sĩ đã giữ cô ở đó.dịch máy, chưa biên tập

Schuyler, Mrs., -1913 Crowninshield, Latitude 19° A Romance of the West Indies in the Year of Our Lord Eighteen Hundred and Twenty. Nguồn: Project Gutenberg #36244. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
The goal was to create a model that would seamlessly attach to the printer.
«Engineering Projects/Easy Head Changer for 3D Printers», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=152175 (bản sửa đổi 2110777). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Also, in those quiet days, the boy and the man became more and more closely attached to each other.
F. Marion Crawford, A Lady of Rome. Nguồn: Project Gutenberg #47624. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
It was the fashion in those days to wear very large watches, and very large seals attached to a large chain.
Elijah Kellogg, Charlie Bell, The Waif of Elm Island. Nguồn: Project Gutenberg #51141. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
'An honest, true-hearted fellow,' said Duval to himself, 'and profoundly in love with his wife, who seems to have been equally attached to him.
Edmund Yates, The Impending Sword: A Novel (Vol. 2 of 3). Nguồn: Project Gutenberg #62159. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
It should be borne in mind that there are two slight penalties attached to this porch or cross-road watching.
Richard Blakeborough, Wit, Character, Folklore & Customs of the North Riding of Yorkshire With a Glossary of over 4,000 Words and Idioms Now in Use. Nguồn: Project Gutenberg #62999. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-GB
The room was circular, as it was in one of the towers attached to the keep.
James Grant, Arthur Blane; or, The Hundred Cuirassiers. Nguồn: Project Gutenberg #67681. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
So, when he had descended the ladder, brought the boat well under it, and attached it, she was ready to follow him; and did.
Elizabeth G. Birkmaier, Poseidon's paradise: the romance of Atlantis. Nguồn: Project Gutenberg #67921. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
My parents might, it is true, have attached some servant other than Françoise to my person, still I should have been no better off.
Marcel Proust, The Guermantes Way. Nguồn: Project Gutenberg #73425. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB
It was only attached to a cleft in the rock by a single root, and my shot tore it right asunder.
Emil Holub, Seven years in South Africa, volume 1 (of 2). Nguồn: Project Gutenberg #74281. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB