attain
động từB1- attained
- attaining
- attains
Thuộc: TOEIC Service List (TSL). Xuất hiện trong: Từ vựng TOEIC (TSL)
attain nghĩa là đạt được (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
attain là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: to gain with effort.
Các nét nghĩa của từ attain
- 1
động từB1
to gain with effort
đạt được bằng nỗ lựcdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa achieve · accomplish · reach
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 3
attain the summit143 lần trong kho sách
attain the highest183 lần trong kho sách
attain the age451 lần trong kho sách
- 2
động từB1
reach a point in time, or a certain state or level
đạt đến một thời điểm, hoặc một trạng thái hoặc cấp độ nhất địnhdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa reach · hit
- 3
động từB1
find unexpectedly
tìm thấy bất ngờdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa fall upon · strike · come upon · light upon · chance upon · come across
Câu hỏi thường gặp về attain
attain nghĩa là gì?
attain nghĩa là đạt được (bản dịch máy, chưa biên tập). attain là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: to gain with effort.
attain dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ attain có 3 nét nghĩa (Từ vựng TOEIC (TSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
attain được dùng trong câu như thế nào?
Many—perhaps most—get stuck somewhere short of attaining a comprehensive awareness by egotistically sealing themselves or their club off from their natural neighborhood. («Global Perspective/Toward a Global Perspective—seeing through illusion», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=217191 (bản sửa đổi 2651217).; English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/attain, mã đối chiếu EV-A6E896F4. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng