Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

detach

động từB2
US/ˈdɪˌtætʃ/
detached
detaches
detaching

Thuộc: TOEIC Service List (TSL). Xuất hiện trong: Từ vựng TOEIC (TSL)

detach nghĩa là tách ra (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

detach là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: cause to become detached or separated.

Các nét nghĩa của từ detach

  1. 1

    động từB2

    cause to become detached or separated

    nguyên nhân để trở nên tách rời hoặc tách biệtdịch máy, chưa biên tập

    Trái nghĩa attach

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
    • semi detach189 lần trong kho sách

    • chives detach64 lần trong kho sách

    • detach masses103 lần trong kho sách

    • detach portions69 lần trong kho sách

    • detach fragments73 lần trong kho sách

    • detach sentences52 lần trong kho sách

    • detach parties128 lần trong kho sách

    • detach villas27 lần trong kho sách

  2. 2

    động từB2

    separate (a small unit) from a larger, especially for a special assignment

    tách biệt (một đơn vị nhỏ) khỏi một đơn vị lớn hơn, đặc biệt đối với một nhiệm vụ đặc biệtdịch máy, chưa biên tập

  3. 3

    động từB2

    come to be detached

    trở nên tách biệtdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa come off · come awayTrái nghĩa attach

Câu hỏi thường gặp về detach

detach nghĩa là gì?

detach nghĩa là tách ra (bản dịch máy, chưa biên tập). detach là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: cause to become detached or separated.

detach dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ detach có 3 nét nghĩa (Từ vựng TOEIC (TSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

detach được dùng trong câu như thế nào?

Among the huts were many palm and plantain trees, with detached stalks of the papaya, laden with its large golden fruit. (E. G. Squier, Waikna. Nguồn: Project Gutenberg #74987.; Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch))

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/detach, mã đối chiếu EV-617B0CB7. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “detach” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa detach và các dạng của từ, từ 1 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

Among the huts were many palm and plantain trees, with detached stalks of the papaya, laden with its large golden fruit.

Giữa những túp lều có nhiều cây cọ và cây chuối, với những thân đu đủ tách rời, trĩu quả nặng trĩu bằng vàng.dịch máy, chưa biên tập

E. G. Squier, Waikna. Nguồn: Project Gutenberg #74987. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch)
Laroussel turned, detached the little compass from his watch chain, and gave it to her.

Larousssel quay lại, tháo chiếc la bàn nhỏ ra khỏi dây đồng hồ và đưa nó cho cô.dịch máy, chưa biên tập

Lafcadio Hearn, Chita: A Memory of Last Island. Nguồn: Project Gutenberg #717. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
These are the detached hummocks which precede and announce the field ice; they increase in size and in number as we proceed.
Frederick Temple Blackwood, Marquis of Dufferin and Ava, Letters from High Latitudes Being Some Account of a Voyage in 1856 of the Schooner Yacht "Foam" to Iceland, Jan Meyen, and Spitzbergen. Nguồn: Project Gutenberg #3701. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-GB
She has since avowed, that a desire of detaching me from Venture had a great hand in this arrangement.
Jean-Jacques Rousseau, The Confessions of Jean Jacques Rousseau: Complete. Nguồn: Project Gutenberg #3913. · Bản dịch tiếng Anh · en-US
I'll take your gun home for you,” and it was easy for him to detach the piece from the bewildered Canuck's grasp.

Tôi sẽ mang súng về nhà cho anh,” và thật dễ dàng để anh ta gỡ khẩu súng ra khỏi tay Canuck đang bối rối.dịch máy, chưa biên tập

William Dean Howells, The Landlord at Lion's Head: Complete. Nguồn: Project Gutenberg #4645. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
I soon became a non-commissioned officer, and was put on detached service as a scout.
Buffalo Bill, The Life of Hon. William F. Cody, Known as Buffalo Bill, the Famous Hunter, Scout and Guide An Autobiography. Nguồn: Project Gutenberg #10030. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-US
It was a huge square of oak timbers, with a detached kitchen, sheltered by giant elms.

Đó là một quảng trường khổng lồ bằng gỗ sồi, có một căn bếp tách biệt được che chở bởi những cây du khổng lồ.dịch máy, chưa biên tập

Mary Hartwell Catherwood, Lazarre. Nguồn: Project Gutenberg #15108. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
The trumpet sounded again and they saw three officers detach themselves from the Mexican lines and ride forward under a white flag.
Joseph A. Altsheler, The Texan Scouts: A Story of the Alamo and Goliad. Nguồn: Project Gutenberg #15767. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
Through sheer chill imperviousness he seemed entirely detached from the powers of criticism.
Frances Hodgson Burnett, Emily Fox-Seton : being The making of a marchioness and The methods of Lady Walderhurst. Nguồn: Project Gutenberg #17226. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Five thousand men had been detached to aid in a sudden descent on the French possessions in the West Indies; three thousand more to Florida.
Washington Irving, The Student's Life of Washington; Condensed from the Larger Work of Washington Irving For Young Persons and for the Use of Schools. Nguồn: Project Gutenberg #32987. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch)
The fretted outlines and towers of Westminster were detaching themselves in palest violet from the glow in the west.
Mary Cholmondeley, Moth and Rust; Together with Geoffrey's Wife and The Pitfall. Nguồn: Project Gutenberg #40566. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Crossing part of the heath, he came to the houses, red brick, detached, cheerful, his own being the third.
Henry, Mrs. Wood, The Red Court Farm: A Novel (Vol. 1 of 2). Nguồn: Project Gutenberg #58046. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB