stipulate
động từC2- stipulated
- stipulates
- stipulating
stipulate nghĩa là quy định (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
stipulate là một động từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: specify as a condition or requirement in a contract or agreement.
Các nét nghĩa của từ stipulate
- 1
động từC2
specify as a condition or requirement in a contract or agreement
chỉ định như một điều kiện hoặc yêu cầu trong hợp đồng hoặc thỏa thuậndịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa qualify · condition · specify
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 1
expressly stipulate75 lần trong kho sách
- 2
động từC2
give a guarantee or promise of
đưa ra một sự đảm bảo hoặc lời hứa vềdịch máy, chưa biên tập
- 3
động từC2
make an oral contract or agreement in the verbal form of question and answer that is necessary to give it legal force
lập hợp đồng hoặc thỏa thuận bằng miệng dưới hình thức hỏi đáp bằng lời nói cần thiết để có hiệu lực pháp lýdịch máy, chưa biên tập
Câu hỏi thường gặp về stipulate
stipulate nghĩa là gì?
stipulate nghĩa là quy định (bản dịch máy, chưa biên tập). stipulate là một động từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: specify as a condition or requirement in a contract or agreement.
stipulate được dùng trong câu như thế nào?
He stipulated that there must be no reply to it except through him, and Clotilde had the coveted letter in her hands at last. (George Meredith, The Tragic Comedians: A Study in a Well-known Story: Volume 2. Nguồn: Project Gutenberg #4462.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/stipulate, mã đối chiếu EV-40392190. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng