cloth
danh từA1- cloths
Thuộc: TOEIC Service List (TSL). Xuất hiện trong: Từ vựng TOEIC (TSL)
cloth nghĩa là vải (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
cloth là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: artifact made by weaving or felting or knitting or crocheting natural or synthetic fibers.
Các nét nghĩa của từ cloth
- 1
danh từA1
artifact made by weaving or felting or knitting or crocheting natural or synthetic fibers
hiện vật được làm bằng cách dệt hoặc nỉ hoặc đan hoặc móc sợi tự nhiên hoặc tổng hợpdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa fabric · material · textile
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
vo cloth6.662 lần trong kho sách
mo cloth5.144 lần trong kho sách
cloth extra3.837 lần trong kho sách
cloth gilt1.674 lần trong kho sách
cloth illustrated1.332 lần trong kho sách
cotton cloth721 lần trong kho sách
cloth limp540 lần trong kho sách
cloth price970 lần trong kho sách
Câu hỏi thường gặp về cloth
cloth nghĩa là gì?
cloth nghĩa là vải (bản dịch máy, chưa biên tập). cloth là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: artifact made by weaving or felting or knitting or crocheting natural or synthetic fibers.
cloth dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ cloth có 1 nét nghĩa (Từ vựng TOEIC (TSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
cloth được dùng trong câu như thế nào?
The package enveloped in sail cloth, and which contained his fortune, the wretch firmly clasped. (Jules Lermina, The Son of Monte-Cristo, Volume I. Nguồn: Project Gutenberg #22018.; Bản dịch tiếng Anh · en-US)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/cloth, mã đối chiếu EV-C8640C7D. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng