linen
danh từB2- linens
linen nghĩa là vải lanh (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
linen là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a fabric woven with fibers from the flax plant.
Các nét nghĩa của từ linen
- 1
danh từB2
a fabric woven with fibers from the flax plant
một loại vải dệt bằng sợi từ cây lanhdịch máy, chưa biên tập
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
linen draper240 lần trong kho sách
clean linen540 lần trong kho sách
linen duster115 lần trong kho sách
fine linen1.156 lần trong kho sách
linen cloth433 lần trong kho sách
linen collar211 lần trong kho sách
coarse linen217 lần trong kho sách
linen sheets154 lần trong kho sách
- 2
danh từB2
a high-quality paper made of linen fibers or with a linen finish
một loại giấy chất lượng cao làm bằng sợi lanh hoặc có bề mặt hoàn thiện bằng vải lanhdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa linen paper
- 3
danh từB2
white goods or clothing made with linen cloth
hàng trắng hoặc quần áo làm bằng vải lanhdịch máy, chưa biên tập
Câu hỏi thường gặp về linen
linen nghĩa là gì?
linen nghĩa là vải lanh (bản dịch máy, chưa biên tập). linen là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a fabric woven with fibers from the flax plant.
linen được dùng trong câu như thế nào?
Clothed in a petticoat and linen night-jacket bordered with lace, she looked snowy white in the bright light of the fire. (Émile Zola, Theresa Raquin. Nguồn: Project Gutenberg #6626.; Bản dịch tiếng Anh · en-GB)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/linen, mã đối chiếu EV-A63D9356. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng