rhyme
động từB2- rhymed
- rhymes
- rhyming
rhyme nghĩa là vần điệu (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
rhyme là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: compose rhymes.
Các nét nghĩa của từ rhyme
- 1
động từB2
compose rhymes
soạn vầndịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa rime
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 7
nursery rhyme370 lần trong kho sách
doggerel rhyme40 lần trong kho sách
runic rhyme26 lần trong kho sách
rhyme dictionary35 lần trong kho sách
busta rhyme17 lần trong kho sách
rhyme couplets16 lần trong kho sách
jingling rhyme19 lần trong kho sách
- 2
động từB2
be similar in sound, especially with respect to the last syllable
giống nhau về âm thanh, đặc biệt là đối với âm tiết cuối cùngdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa rime
Câu hỏi thường gặp về rhyme
rhyme nghĩa là gì?
rhyme nghĩa là vần điệu (bản dịch máy, chưa biên tập). rhyme là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: compose rhymes.
rhyme được dùng trong câu như thế nào?
I vow that sounded like rhyme; but here comes reason, in the shape of our new knight. (S. C., Mrs. Hall, The Buccaneer: A Tale. Nguồn: Project Gutenberg #28074.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/rhyme, mã đối chiếu EV-BBD3D842. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng