cooperation
danh từB2- cooperations
Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)
cooperation nghĩa là hợp tác (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
cooperation là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: joint operation or action.
Các nét nghĩa của từ cooperation
- 1
danh từB2
joint operation or action
hoạt động hoặc hành động chungdịch máy, chưa biên tập
Trái nghĩa competition
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 7
atheeva for cooperation36 lần trong kho sách
international cooperation201 lần trong kho sách
economic cooperation95 lần trong kho sách
cooperation apec9 lần trong kho sách
development cooperation120 lần trong kho sách
regional cooperation19 lần trong kho sách
islamic cooperation16 lần trong kho sách
- 2
danh từB2
the practice of cooperating
thực tiễn hợp tácdịch máy, chưa biên tập
Câu hỏi thường gặp về cooperation
cooperation nghĩa là gì?
cooperation nghĩa là hợp tác (bản dịch máy, chưa biên tập). cooperation là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: joint operation or action.
cooperation dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ cooperation có 2 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
cooperation được dùng trong câu như thế nào?
Societies could be redesigned so that they are based on cooperation. («Introduction to Sociology/Stratification», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=26593 (bản sửa đổi 4659705).; English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/cooperation, mã đối chiếu EV-5892CE76. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng