insect
danh từA2- insects
Thuộc: Academic Word List (AWL). Xuất hiện trong: Từ vựng học thuật (NAWL)
insect nghĩa là côn trùng (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
insect là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: small air-breathing arthropod.
Các nét nghĩa của từ insect
- 1
danh từA2
small air-breathing arthropod
động vật chân đốt nhỏ thở không khídịch máy, chưa biên tập
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
hum of insect202 lần trong kho sách
winged insect159 lần trong kho sách
coral insect121 lần trong kho sách
myriads of insect78 lần trong kho sách
insect pests69 lần trong kho sách
venomous insect70 lần trong kho sách
noxious insect64 lần trong kho sách
aquatic insect59 lần trong kho sách
- 2
danh từA2
a person who has a nasty or unethical character undeserving of respect
một người có tính cách khó chịu hoặc phi đạo đức không đáng được tôn trọngdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa worm · louse · dirt ball
Câu hỏi thường gặp về insect
insect nghĩa là gì?
insect nghĩa là côn trùng (bản dịch máy, chưa biên tập). insect là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: small air-breathing arthropod.
insect dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ insect có 2 nét nghĩa (Từ vựng học thuật (NAWL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
insect được dùng trong câu như thế nào?
Other substances that may be eaten include cotton, linen, silk and synthetic fibers, and dead insects or even its own exuvia (moulted exoskeleton). («Adventist Youth Honors Answer Book/Nature/Insects - Advanced», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=102390 (bản sửa đổi 4651076).; English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/insect, mã đối chiếu EV-6C898588. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng