biologist
danh từ- biologists
Thuộc: Academic Word List (AWL). Xuất hiện trong: Từ vựng học thuật (NAWL)
biologist nghĩa là nhà sinh vật học (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
biologist là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: (biology) a scientist who studies living organisms.
Các nét nghĩa của từ biologist
- 1
danh từ
(biology) a scientist who studies living organisms
(sinh vật học) nhà khoa học nghiên cứu về sinh vật sốngdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa life scientist
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 4
evolutionary biologist57 lần trong kho sách
molecular biologist36 lần trong kho sách
electro biologist8 lần trong kho sách
marine biologist34 lần trong kho sách
Câu hỏi thường gặp về biologist
biologist nghĩa là gì?
biologist nghĩa là nhà sinh vật học (bản dịch máy, chưa biên tập). biologist là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: (biology) a scientist who studies living organisms.
biologist dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ biologist có 1 nét nghĩa (Từ vựng học thuật (NAWL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
biologist được dùng trong câu như thế nào?
I was talking about natural phenomena as involved in the perpetuation of the species; I had no thought of what biologists term sports in nature.” (G. Frank Lydston, Poker Jim, Gentleman, and Other Tales and Sketches. Nguồn: Project Gutenberg #59050.; Nguyên văn tiếng Anh · en-US)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/biologist, mã đối chiếu EV-85A7CF62. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng