dividend
danh từ- dividends
Thuộc: TOEIC Service List (TSL). Xuất hiện trong: Từ vựng TOEIC (TSL)
dividend nghĩa là cổ tức (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
dividend là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: that part of the earnings of a corporation that is distributed to its shareholders.
Các nét nghĩa của từ dividend
- 1
danh từ
that part of the earnings of a corporation that is distributed to its shareholders
một phần thu nhập của một công ty được phân phối cho các cổ đông của nódịch máy, chưa biên tập
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 6
productivity dividend18 lần trong kho sách
demographic dividend10 lần trong kho sách
dividend payments18 lần trong kho sách
annual dividend40 lần trong kho sách
quarterly dividend11 lần trong kho sách
yearly dividend17 lần trong kho sách
- 2
danh từ
a number to be divided by another number
một số được chia cho một số khácdịch máy, chưa biên tập
- 3
danh từ
a bonus
một phần thưởngdịch máy, chưa biên tập
Câu hỏi thường gặp về dividend
dividend nghĩa là gì?
dividend nghĩa là cổ tức (bản dịch máy, chưa biên tập). dividend là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: that part of the earnings of a corporation that is distributed to its shareholders.
dividend dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ dividend có 3 nét nghĩa (Từ vựng TOEIC (TSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
dividend được dùng trong câu như thế nào?
"This is just where caution ought to pay big dividends," he told himself. (H. Irving Hancock, Uncle Sam's Boys with Pershing's Troops Or, Dick Prescott at Grips with the Boche. Nguồn: Project Gutenberg #12810.; Nguyên văn tiếng Anh · en-US)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/dividend, mã đối chiếu EV-FC7607B2. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng