blackboard
danh từ- blackboards
blackboard nghĩa là bảng đen.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1danh từA2
sheet of slate
→tấm đá phiến
Đồng nghĩa:chalkboardCụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (2)blackboard collaborate17 lần trong kho sáchblackboard diagrams6 lần trong kho sách
Dẫn chứng câu thật từ tác phẩm (12)
12 câu tiêu biểu có chứa blackboard và các dạng của từ trong kho ngữ liệu. Các câu dưới đây giúp đối chiếu cách dùng từ tự nhiên trong ngữ cảnh thực tế của tác giả.
He reiterated his praise of the singing and reading, the blackboard work and the moral tone.Anh nhắc lại lời khen ngợi về ca hát và đọc sách, công việc viết bảng đen và giọng điệu đạo đức.
It wasn't long before I began to rubberneck at the prices laid against the horses on the bookies' blackboards.Chẳng bao lâu sau, tôi bắt đầu choáng váng trước những mức giá được đặt ra so với những con ngựa trên bảng đen của các nhà cái.
Anyone would know the difference between a high-pitched scratching of fingernails across a blackboard, and the low, rumbling growl of thunder.Captain Taylor illustrated his lecture with a number of excellent lantern slides, and by blackboard diagrams.Thuyền trưởng Taylor đã minh họa bài giảng của mình bằng một số slide đèn lồng tuyệt vời và bằng sơ đồ bảng đen.
After that erasure you went on with hardly a break to the end of the blackboard work."At last my eye fell on the blackboard, and that gave me an idea.He illustrated his lecture with the aid of a blackboard and by practical demonstrations.I shall tell her that you stood too long at the blackboard, and fainted away in consequence.I had had a blackboard prepared, and it was put up now, and the circus began.“In an incredibly short space of time a fall in a leading railway showed on the blackboard."Poodles, we desire to have justice done to all," said Vallington, when the culprit had taken his place at the blackboard.Some newspapers put up blackboards trying to show the progress of a game as they received the telegraphs.Câu hỏi thường gặp về blackboard (10)
Hỏi đáp trọng tâm1. blackboard nghĩa là gì trong tiếng Việt?
blackboard có nghĩa chính là: tấm đá phiến. Định nghĩa tiếng Anh: "sheet of slate".
2. blackboard thuộc từ loại gì và cách dùng trong câu ra sao?
blackboard là một danh từ. Với vai trò danh từ, từ này làm chủ từ, tân ngữ hoặc bổ ngữ trong câu, cần chú ý tính đếm được khi đi cùng mạo từ.
3. Phát âm chuẩn của blackboard theo giọng Anh - Mỹ và Anh - Anh là gì?
Theo ký hiệu ngữ âm quốc tế (IPA), blackboard được phát âm là: giọng Anh - Mỹ (US) là /ˈblækˌbɔɹd/. Cần chú ý nhấn đúng trọng âm và phát âm rõ âm cuối.
4. blackboard thuộc trình độ nào và xuất hiện trong kỳ thi nào?
Từ blackboard được xếp ở bậc A2 theo Khung tham chiếu chuẩn Châu Âu (CEFR). Đây là từ vựng cần thiết giúp cải thiện điểm số phần Đọc hiểu và Viết.
5. Các dạng biến đổi (word forms) của blackboard gồm những dạng nào?
Các dạng thức ngữ pháp của blackboard gồm: blackboards.
6. Những cụm từ kết hợp (collocations) phổ biến nhất với blackboard là gì?
Một số cụm từ kết hợp tự nhiên tiêu biểu: blackboard collaborate, blackboard diagrams.
7. blackboard có những từ đồng nghĩa và trái nghĩa nào?
Các từ đồng nghĩa thường gặp: chalkboard. Khi lựa chọn từ thay thế, cần căn cứ vào ngữ cảnh cụ thể để đảm bảo độ chuẩn xác.
8. Có những thành ngữ hoặc cách diễn đạt kinh điển nào liên quan đến blackboard?
Từ blackboard xuất hiện trong nhiều mẫu câu giao tiếp đời sống và tài liệu học thuật, phản ánh trực tiếp ý nghĩa của hành động hoặc sự vật trong văn cảnh.
9. Làm thế nào để đặt câu với blackboard đúng ngữ pháp?
Thí dụ minh họa: "He reiterated his praise of the singing and reading, the blackboard work and the moral tone." (Dịch nghĩa: Anh nhắc lại lời khen ngợi về ca hát và đọc sách, công việc viết bảng đen và giọng điệu đạo đức.). Câu văn minh họa cách dùng blackboard làm thành phần nòng cốt trong câu.
10. Người học thường mắc những lỗi sai nào khi sử dụng blackboard?
Lỗi thường gặp là nhầm lẫn giữa danh từ đếm được và không đếm được, dẫn đến việc dùng sai mạo từ a/an hoặc quên thêm đuôi số nhiều -s/-es.