termination
danh từ- terminations
Thuộc: TOEIC Service List (TSL). Xuất hiện trong: Từ vựng TOEIC (TSL)
termination nghĩa là chấm dứt (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
termination là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a coming to an end of a contract period.
Các nét nghĩa của từ termination
- 1
danh từ
a coming to an end of a contract period
sắp kết thúc thời hạn hợp đồngdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa expiration · expiry
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 7
speedy termination149 lần trong kho sách
abrupt termination162 lần trong kho sách
successful termination261 lần trong kho sách
fatal termination154 lần trong kho sách
disastrous termination39 lần trong kho sách
wrongful termination18 lần trong kho sách
tragical termination18 lần trong kho sách
- 2
danh từ
a place where something ends or is complete
một nơi mà một cái gì đó kết thúc hoặc hoàn thànhdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa end point · endpoint · terminus
- 3
danh từ
something that results
kết quả là một cái gì đódịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa result · resultant · final result · outcome
Câu hỏi thường gặp về termination
termination nghĩa là gì?
termination nghĩa là chấm dứt (bản dịch máy, chưa biên tập). termination là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a coming to an end of a contract period.
termination dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ termination có 3 nét nghĩa (Từ vựng TOEIC (TSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
termination được dùng trong câu như thế nào?
However, an incorrect value termination resistor will usually improve the signal quality compared to an unterminated network. («Serial Programming/RS-485», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=16394 (bản sửa đổi 4665894).; English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/termination, mã đối chiếu EV-92ACDE8B. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng