throughout
prepositionB1Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)
throughout nghĩa là xuyên suốt (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
throughout là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: from first to last.
Các nét nghĩa của từ throughout
- 1
trạng từB1
from first to last
từ đầu đến cuốidịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa end-to-end
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
throughout europe732 lần trong kho sách
throughout the entire577 lần trong kho sách
throughout the whole2.439 lần trong kho sách
spread throughout638 lần trong kho sách
reigned throughout311 lần trong kho sách
scattered throughout386 lần trong kho sách
throughout the country1.650 lần trong kho sách
distributed throughout249 lần trong kho sách
- 2
trạng từB1
used to refer to cited works
dùng để chỉ các tác phẩm được trích dẫndịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa passim
Câu hỏi thường gặp về throughout
throughout nghĩa là gì?
throughout nghĩa là xuyên suốt (bản dịch máy, chưa biên tập). throughout là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: from first to last.
throughout dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ throughout có 2 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
throughout được dùng trong câu như thế nào?
Manifestations of heat transfer—the movement of heat energy from one place or material to another—are apparent throughout the universe. («Introduction to Temperature, Kinetic Theory, and the Gas Laws», College Physics for AP® Courses 2e, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/college-physics-ap-courses.; OpenStax (bản làm sạch) · CC BY 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/throughout, mã đối chiếu EV-2DAF286D. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng