Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

patriotism

danh từ
B2
US/ˈpeɪtɹiəˌtɪzəm/
patriotisms
Ý nghĩa trọng tâm

patriotism nghĩa là lòng yêu nước.

patriotism là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: love of country and willingness to sacrifice for it.

Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa

  1. 1danh từ
    B2

    love of country and willingness to sacrifice for it

    →

    tình yêu đất nước và sẵn sàng hy sinh vì nó

    Đồng nghĩa:nationalism
    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (1)
    smokes with patriotism
    19 lần trong kho sách
Tổng cộng 1 nét nghĩa phân loại theo ngữ cảnh.Khung chuẩn quốc tế CEFR

Dẫn chứng câu thật từ tác phẩm (12)

12 câu tiêu biểu có chứa patriotism và các dạng của từ trong kho ngữ liệu. Các câu dưới đây giúp đối chiếu cách dùng từ tự nhiên trong ngữ cảnh thực tế của tác giả.

The hegemonic culture also celebrates patriotism, which creates a false sense that owners and workers are on the same team.
OpenStax, Nationalism, Communism, Fascism, and Authoritarianism (Introduction to Political Science)
And yet only yesterday the fellows were all bragging about their patriotism, and the bravery that would be shown should the French make their appearance.

Thế nhưng chỉ mới hôm qua thôi, tất cả các đồng chí đều khoe khoang về lòng yêu nước của họ và lòng dũng cảm sẽ được thể hiện nếu người Pháp xuất hiện.

Henty, G. A. (George Alfred), With Moore at Corunna, Tiếng Anh (Anh - Anh)
While his refusal of regal honors reflected credit on his manhood and disinterested patriotism, that refusal was a weakness to the cause of liberty.
Quayle, William A. (William Alfred), A Hero and Some Other Folks, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
But how much more admirable was the heroic patriotism of these old Gauls!

Nhưng đáng khâm phục hơn biết bao là lòng yêu nước anh hùng của những người Gaul già này!

Sue, Eugène, The Brass Bell; or, The Chariot of Death, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
"However unjust your suspicion towards me, it may be understood, as an instance of extreme patriotism.
Sue, Eugène, The Casque's Lark; or, Victoria, the Mother of the Camps, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
Folks may talk as they please about patriotism and loyalty, and so forth, but I don't like fighting.
Ainsworth, William Harrison, The Constable De Bourbon, Tiếng Anh (Anh - Anh)
Rogelio smiled, pleased with the girl’s patriotism, and beginning to feel at home with her, for she seemed to him incapable of ridiculing any one.

Rogelio mỉm cười, hài lòng với lòng yêu nước của cô gái, và bắt đầu cảm thấy thoải mái với cô, vì đối với anh, cô dường như không có khả năng chế nhạo bất kỳ ai.

Pardo Bazán, Emilia, condesa de, Morriña (Homesickness), Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
They yell about patriotism and independence and all the rest of it, but would sell themselves to-morrow to the highest bidder.
Marchmont, Arthur W., In the Name of a Woman: A Romance, Tiếng Anh (Anh - Anh)
He is known for his patriotism and work in classical poetry and verses.
Wikipedia contributors, Qu Yuan
Both of them, Grandfather observed, were men of wonderful talents and true patriotism.
Hawthorne, Nathaniel, True Stories of History and Biography, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
He sneered at patriotism as a worn-out prejudice, at philanthropy as a sentimental catch-word.
Lytton, Edward Bulwer Lytton, Baron, Kenelm Chillingly — Volume 04, Tiếng Anh (Anh - Anh)
He therefore appealed to their patriotism to come forward to save the country.
Henty, G. A. (George Alfred), The Cornet of Horse: A Tale of Marlborough's Wars, Tiếng Anh (Anh - Anh)

Câu hỏi thường gặp về patriotism (10)

Hỏi đáp trọng tâm

1. patriotism nghĩa là gì trong tiếng Việt?

patriotism có nghĩa chính là: tình yêu đất nước và sẵn sàng hy sinh vì nó. Định nghĩa tiếng Anh: "love of country and willingness to sacrifice for it".

2. patriotism thuộc từ loại gì và cách dùng trong câu ra sao?

patriotism là một danh từ. Với vai trò danh từ, từ này làm chủ từ, tân ngữ hoặc bổ ngữ trong câu, cần chú ý tính đếm được khi đi cùng mạo từ.

3. Phát âm chuẩn của patriotism theo giọng Anh - Mỹ và Anh - Anh là gì?

Theo ký hiệu ngữ âm quốc tế (IPA), patriotism được phát âm là: giọng Anh - Mỹ (US) là /ˈpeɪtɹiəˌtɪzəm/. Cần chú ý nhấn đúng trọng âm và phát âm rõ âm cuối.

4. patriotism thuộc trình độ nào và xuất hiện trong kỳ thi nào?

Từ patriotism được xếp ở bậc B2 theo Khung tham chiếu chuẩn Châu Âu (CEFR). Đây là từ vựng cần thiết giúp cải thiện điểm số phần Đọc hiểu và Viết.

5. Các dạng biến đổi (word forms) của patriotism gồm những dạng nào?

Các dạng thức ngữ pháp của patriotism gồm: patriotisms.

6. Những cụm từ kết hợp (collocations) phổ biến nhất với patriotism là gì?

Một số cụm từ kết hợp tự nhiên tiêu biểu: smokes with patriotism.

7. patriotism có những từ đồng nghĩa và trái nghĩa nào?

Các từ đồng nghĩa thường gặp: nationalism. Khi lựa chọn từ thay thế, cần căn cứ vào ngữ cảnh cụ thể để đảm bảo độ chuẩn xác.

8. Có những thành ngữ hoặc cách diễn đạt kinh điển nào liên quan đến patriotism?

Từ patriotism xuất hiện trong nhiều mẫu câu giao tiếp đời sống và tài liệu học thuật, phản ánh trực tiếp ý nghĩa của hành động hoặc sự vật trong văn cảnh.

9. Làm thế nào để đặt câu với patriotism đúng ngữ pháp?

Thí dụ minh họa: "The hegemonic culture also celebrates patriotism, which creates a false sense that owners and workers are on the same team.". Câu văn minh họa cách dùng patriotism làm thành phần nòng cốt trong câu.

10. Người học thường mắc những lỗi sai nào khi sử dụng patriotism?

Lỗi thường gặp là nhầm lẫn giữa danh từ đếm được và không đếm được, dẫn đến việc dùng sai mạo từ a/an hoặc quên thêm đuôi số nhiều -s/-es.