bride
danh từA2- brides
bride nghĩa là cô dâu (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
bride là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: a woman who has recently been married.
Các nét nghĩa của từ bride
- 1
danh từA2
a woman who has recently been married
một người phụ nữ vừa mới kết hôndịch máy, chưa biên tập
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 7
bride elect466 lần trong kho sách
affianced bride321 lần trong kho sách
betrothed bride367 lần trong kho sách
bride of lammermoor101 lần trong kho sách
promised bride263 lần trong kho sách
blushing bride101 lần trong kho sách
lovely bride212 lần trong kho sách
- 2
danh từA2
Irish abbess
tu viện Irelanddịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa bridget · saint bridget · st. bridget · brigid · saint brigid · st. brigid
- 3
danh từA2
a woman participant in her own marriage ceremony
một người phụ nữ tham gia lễ cưới của chính mìnhdịch máy, chưa biên tập
Câu hỏi thường gặp về bride
bride nghĩa là gì?
bride nghĩa là cô dâu (bản dịch máy, chưa biên tập). bride là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: a woman who has recently been married.
bride được dùng trong câu như thế nào?
Poor little Daisy--unhappy girl-bride, let Heaven not judge her harshly--she was sorely tried. (Laura Jean Libbey, Daisy Brooks; Or, A Perilous Love. Nguồn: Project Gutenberg #30137.; Nguyên văn tiếng Anh · en-US)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/bride, mã đối chiếu EV-C14F1A08. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng